D
Dicread
HomeDictionaryCcorporal

corporal

hạ sĩ / thuộc về thân thể

/ˈkɔː.pɜ.ɹəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: corporals

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tcorporal mang hai ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là tính thay danh từ. Khi đóng vai trò là mt tính từ, corporal dùng để mô tnhng gì liên quan trc tiếp đến thân thcon người. Sc thái này thường xut hin trong các bi cnh pháp lý hoc y tế, đặc bit là trong cm tcorporal punishment (hình pht thân thể), dùng để chcác hình thc klut gây đau đớn vmt vt lý thay vì pht tin hoc giam giữ.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, corporal là mt thut ngquân schuyên bit dùng để chcp bc hsĩ. Đây là mt cp bc hsĩ quan, thường là cp bc thp nht trong nhóm qun lý, đứng dưới trung sĩ và đứng trên binh nhì.

Phân bit và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai cách dùng này. Mt sai lm phbiến là cgng dch corporal (tính từ) thành các tchỉ "cơ thể" thông thường như body hay physical. Mc dù có nghĩa tương đương, nhưng corporal mang sc thái trang trng và chuyên môn hơn.

Sdng sai: corporal exercise (để chtp thdc thân thể) -> Nên dùng physical exercise.
Sdng đúng: corporal punishment (hình pht thân thể).

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia danh tcorporal (hsĩ) vi các cp bc quân skhác để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên ngành quân sự.

Đặc đim ngpháp

Khi là tính từ, corporal không có dng so sánh hơn hay so sánh nht. Khi là danh từ, đây là mt danh từ đếm được, có thsdng vi mo ta hoc the và có dng snhiu là corporals.

Countable when referring to the military rank of a specific person. Uncountable when used as an adjective to describe bodily attributes.

Ý nghĩa

Danh từhạ sĩ

Một hạ sĩ quan trong lục quân hoặc lực lượng thủy quân lục chiến, cấp bậc dưới trung sĩ

The corporal led the patrol.

Viên hạ sĩ đã dẫn đầu đội tuần tra.

Tính từthuộc về thân thể

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến cơ thể

The patient reported corporal discomfort.

Bệnh nhân báo cáo về sự khó chịu về thân thể.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error