D
Dicread
HomeDictionaryIinfantryman

infantryman

lính bộ binh
Danh từ
Số nhiều: infantrymen

infantryman dùng để chmt cá nhân cthlà lính bbinh, nhn mnh vào vai trò ca mt người lính chiến đấu trc tiếp trên mt đất. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "lính bbinh" hoc "chiến sĩ bbinh". Cn phân bit rõ gia infantryman (chmt người) và infantry (chtoàn bbinh chng bbinh hoc mt đơn vbbinh nói chung).

Skhác bit vquy mô và vai trò

Khi sdng, người hc cn lưu ý không nhm ln gia cp độ cá nhân và cp độ tchc. Ví dụ, bn không thnói "The infantry is marching" nếu bn chỉ đang nói vmt người lính đơn lẻ; thay vào đó, hãy dùng infantryman. Ngược li, khi nói vchiến lược quân sca mt quc gia, tinfantry sphù hp hơn vì nó bao hàm toàn blc lượng.

Đúng: The infantryman carried a heavy pack (Người lính bbinh đã mang theo mt chiếc ba lô nng).
Sai: The infantry carried a heavy pack (khi chmun nói vmt cá nhân).

Phân bit vi các thut ngquân skhác

Trong tiếng Anh, infantryman đối lp vi các loi binh chng khác như cavalryman (lính kbinh) hoc artilleryman (lính pháo binh). Mc dù trong tiếng Vit, tt cả đều có thgi chung là "quân nhân" hoc "lính", nhưng trong tiếng Anh, vic sdng chính xác infantryman giúp xác định rõ phương thc chiến đấu là đi bvà tác chiến trc tiếp trên bộ.

Mt đim lưu ý nhvngpháp là infantryman là danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày trthành infantrymen.

Ý nghĩa

Danh từlính bộ binh

Một quân nhân được huấn luyện để chiến đấu trên bộ

The infantryman carried a heavy pack during the long march.

Người lính bộ binh đã mang theo một chiếc ba lô nặng trong suốt cuộc hành quân dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error