D
Dicread
HomeDictionaryIinfantryman

infantryman

binh nhì
Danh từ
Số nhiều: infantrymen

Ý nghĩa

Danh từbinh nhì

Một quân nhân được huấn luyện để chiến đấu đi bộ thay vì cưỡi ngựa hoặc sử dụng phương tiện

"The infantryman carried a heavy pack during the long march."

Người lính bộ binh trẻ tuổi đã hành quân mười dặm xuyên qua bùn lầy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error