infantryman
binh nhì
Danh từ
Số nhiều: infantrymen
Ý nghĩa
Danh từbinh nhì
Một quân nhân được huấn luyện để chiến đấu đi bộ thay vì cưỡi ngựa hoặc sử dụng phương tiện
"The infantryman carried a heavy pack during the long march."
Người lính bộ binh trẻ tuổi đã hành quân mười dặm xuyên qua bùn lầy.