D
Dicread
HomeDictionaryMmercenary

mercenary

hám lợi / lính đánh thuê
Tính từDanh từ
Số nhiều: mercenaries

mercenary mang hai sc thái nghĩa chính: mt là danh tchmt đối tượng cthtrong quân sự, hai là tính tmô tả đặc đim tính cách. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen (nghnghip) sang nghĩa bóng (phm cht đạo đức).

Ý nghĩa

Tính từhám lợi
[~ person][~ motives]

Chủ yếu quan tâm đến việc kiếm tiền mà bất chấp đạo đức hoặc lòng trung thành

He was driven by mercenary motives rather than a desire to help others.

Anh ta bị thúc đẩy bởi những động cơ hám lợi hơn là mong muốn giúp đỡ người khác.

Danh từlính đánh thuê

Một quân nhân chuyên nghiệp được thuê để phục vụ trong một quân đội nước ngoài

The government hired mercenaries to secure the border during the conflict.

Chính phủ đã thuê lính đánh thuê để bảo vệ biên giới trong suốt cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error