D
Dicread
HomeDictionaryCcolonel

colonel

đại tá
[C] Đếm được
Số nhiều: colonels

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvquyn lc, klut và hthng phân cp nghiêm ngt. Nó gi lên hìnhnh mt nhà lãnh đạo dày dn kinh nghim, người điu hành các chiến dch quy mô ln và yêu cu cp dưới phi tuân thtuyt đối. Tnày thường được sdng nht trong các văn bn quân schính thc hoc các li klch sử. Trong bi cnh giao tiếp xã hi, tcolonel đôi khi được dùng để mô tmt người có phong thái quá hng hách hoc độc đoán, mc dù cách dùng này ít phbiến hơn nghĩa quân sthun túy. Đặc đim đáng chú ý nht ca tnày là smâu thun vmt ngữ âm, khi cách viết gi ra mt âm thanh hoàn toàn không xut hin trong cách phát âm thc tế.

Ám chỉ một cá nhân nắm giữ cấp bậc quân sự cụ thể này.

Ý nghĩa

Danh từđại tá

Một sĩ quan cấp cao trong lục quân, không quân hoặc thủy quân lục chiến, thường có cấp bậc cao hơn trung tá và thấp hơn chuẩn tướng

"The colonel ordered the troops to advance toward the ridge."

Viên đại tá đã ra lệnh cho quân đội tiến về phía sườn núi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error