D
Dicread
HomeDictionaryCcolonel

colonel

đại tá
[C] Đếm được
Số nhiều: colonels

colonel là mt danh tdùng để chmt cp bc sĩ quan cao cp trong quân đội. Đim gây nhm ln ln nht đối vi người hc tiếng Anh là cách phát âm ca tnày. Mc dù được viết là colonel, nhưng tnày được phát âm là /ˈkɜːrnəl/ (tương tnhư tkernel - ht nhân), hoàn toàn không phát âm là "co-lo-nel". Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh phát âm sai khi giao tiếp thc tế.

Phân bit cp bc và ngcnh sdng

Trong hthng quân hàm, colonel (đại tá) đứng trên lieutenant colonel (trung tá) và đứng dưới brigadier general (chun tướng). Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo schính xác vcp bc để không gây hiu lm trong các văn bn hành chính hoc quân sự.

Đúng: The colonel commanded the regiment. (Vị đại tá đã chhuy trung đoàn.)
Sai: Sdng colonel để chcác cp bc thp hơn như đại úy (captain) hoc thiếu tá (major).

Lưu ý vchính tvà tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia colonel (đại tá) và colon (du hai chm). Hai tnày có cách viết gn ging nhau nhưng ý nghĩa và phát âm hoàn toàn khác bit. Hãy cn thn để không viết nhm colon khi mun nói vmt sĩ quan quân đội.

colon: Du hai chm (:) dùng trong văn viết.
colonel: Đại tá trong quân đội.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thsdng vi các mo tnhư a, an, the và có dng snhiu là colonels.

Refers to an individual holding the specific military rank.

Ý nghĩa

Danh từđại tá

Một sĩ quan cấp cao trong lục quân, không quân hoặc thủy quân lục chiến, thường có cấp bậc cao hơn trung tá và thấp hơn chuẩn tướng

The colonel ordered the troops to advance toward the ridge.

Vị đại tá đã ra lệnh cho quân đội tiến về phía sườn núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error