D
Dicread
HomeDictionaryUuncomplicated

uncomplicated

đơn giản / không phức tạp
Tính từ

uncomplicated mô tmt trng thái hoc svt không có nhng chi tiết rc ri, khó hiu hoc không gây ra nhng rc ri vmt cm xúc và kthut. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đơn gin", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào vic "thiếu đi sphc tp" hơn là sự "ti gin" vhình thc. Sc thái sdng và phân bit Khi nói vquy trình hoc hướng dn, uncomplicated tương đồng vi simple, nhưng mang hàm ý rng mi thdin ra suôn sẻ, không có nhng bước gây nhm ln. Tuy nhiên, khi nói vmi quan hhoc tình cm, uncomplicated gi lên mt trng thái nhnhàng, không có nhng mâu thun ngm hay nhng rào cn tâm lý phc tp. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia uncomplicated vi easy. Trong khi easy nhn mnh vào vic không tn nhiu công sc để hoàn thành, thì uncomplicated nhn mnh vào cu trúc hoc bn cht ca svic là không rc ri. Ví dụ: Mt bài toán có thuncomplicated (không rc ri vphương pháp) nhưng vn không easy (vn đòi hi nhiu thi gian tính toán). Ngcnh chuyên bit Trong y khoa, uncomplicated được dùng để chcác tình trng bnh lý hoc ca phu thut din ra thun li, không xut hin các biến chng ngoài ý mun. Đây là mt thut ngkthut quan trng để phân bit vi các trường hp complicated (có biến chng). Đúng: an uncomplicated recovery (mt shi phc không biến chng). Sai: Không nên dùng easy recovery trong văn bn y khoa chuyên nghip để mô tvic không có biến chng. Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từđơn giản

Đơn giản và dễ hiểu hoặc dễ xử lý

"The instructions for the assembly were uncomplicated and clear."

Các hướng dẫn lắp ráp rất đơn giản và rõ ràng.

Tính từkhông phức tạp

Không bao gồm những khó khăn hoặc xung đột phức tạp về mặt cảm xúc hoặc xã hội

"They enjoyed an uncomplicated friendship based on mutual trust."

Họ tận hưởng một tình bạn không phức tạp dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error