D
Dicread
HomeDictionaryIingenuous

ingenuous

ngây thơ / thẳng thắn
Tính từ
So sánh hơn: more ingenuousSo sánh nhất: most ingenuous

ingenuous mô tmt trng thái tâm hn thun khiết, thhin shn nhiên và không nghi ngờ. Tnày mang sc thái tích cc khi nói vschân thành, bc trc, không có ý định che giu hay la di. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, nó cũng có thhàm ý mt sngây thơ đến mc dbli dng hoc thiếu kinh nghim sng.

Phân bit vi các tdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia ingenuous và ingenious. Mc dù hai tnày có cách viết gn như tương đồng, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác nhau:

ingenuous: Tp trung vào tính cách, shn nhiên và thng thn (ví dụ: mt ncười hn nhiên).
ingenious: Tp trung vào trí tuệ, skhéo léo và tài gii trong vic sáng to hoc gii quyết vn đề (ví dụ: mt phát minh tài tình).

Ngoài ra, cn phân bit ingenuous vi naive. Trong khi naive thường mang nghĩa tiêu cc, chskhkho hoc thiếu hiu biết, thì ingenuous nhn mnh vào strung thc và bn cht không mưu mo ca mt người.

Cách sdng trong thc tế

Khi sdng ingenuous, bn nên cân nhc đối tượng và tình hung để truyn ti đúng sc thái:

Sdng để khen ngi sthành tht: His ingenuous nature makes him very likable (Bn tính ngây thơ khiến anhy rt dmến).
Sdng để mô tsbc trc trong giao tiếp: An ingenuous admission of guilt (Mt li tha nhn thng thn vti li).

Vmt ngpháp, ingenuous là mt tính tdùng để miêu tả đặc đim con người hoc tính cht ca mt hành động, li nói. Nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từngây thơ

Hồn nhiên và không nghi ngờ; thiếu sự mưu mẹo hoặc dối trá

Her ingenuous nature made her believe every word he said, regardless of how improbable it seemed.

Bản tính ngây thơ khiến cô ấy tin mọi lời anh ta nói, bất kể điều đó có vẻ phi lý đến mức nào.

Tính từthẳng thắn

Thành thật, cởi mở và trung thực trong cách diễn đạt; bộc trực

The politician gave an ingenuous admission of his mistakes during the press conference.

Vị chính trị gia đã đưa ra một lời thừa nhận thẳng thắn về những sai lầm của mình trong cuộc họp báo.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error