D
Dicread
HomeDictionaryEeffortless

effortless

không tốn sức / tự nhiên
Tính từ

effortless không chỉ đơn thun là "ddàng", mà nó nhn mnh vào kết quả đạt được mà không hlra svt vhay nlc. Khi mt hành động được mô tlà effortless, người quan sát có cm giác đối tượng thc hin vic đó mt cách nhnhàng, trôi chy, như thhshu mt năng khiếu thiên bm hoc knăng cc kỳ điêu luyn. Skhác bit vsc thái Trong khi easy mô tmt công vic không khó để hoàn thành, thì effortless tp trung vào vngoài và phong thái ca người thc hin. Mt bài toán có thlà easy (dễ), nhưng cách mt nghsĩ piano chơi mt bn nhc phc tp mt cách effortless (uyn chuyn, không tn sc) cho thy slàm chhoàn toàn vkthut. easy: nhn mnh vào độ khó thp ca công vic. effortless: nhn mnh vào smượt mà, tnhiên và thiếu vng du hiu ca sgng sc. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường được dùng để khen ngi stinh tế hoc tài năng. Ví dụ, thay vì nói mt người mc đồ đẹp mt cách đơn gin, bn có thdùng effortless style để chmt phong cách thi trang trông rt tnhiên, không hgượng ép hay ctình trau chut nhưng vn đạt được hiu qucao. Đúng: She has an effortless grace (Cô ấy có mt vduyên dáng tnhiên). Sai: Dùng effortless cho nhng vic thc skhông đòi hi knăng (ví dụ: vic hít thkhông được gi là effortless vì nó là bn năng, không phi là mt thành tu vknăng hay phong thái).

Ý nghĩa

Tính từkhông tốn sức

Yêu cầu ít hoặc không cần nỗ lực về thể chất hoặc tinh thần

"The athlete made the high jump look effortless."

Vận động viên đã khiến cú nhảy cao trông như không tốn chút sức nào.

Tính từtự nhiên

Đạt được một cách dễ dàng đến mức trông như tự nhiên hoặc tự phát

"She has an effortless grace when she dances."

Cô ấy có một vẻ uyển chuyển tự nhiên khi nhảy múa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error