D
Dicread
HomeDictionaryHhappy

happy

hạnh phúc / may mắn
Tính từ
So sánh hơn: happierSo sánh nhất: happiest

happy là mt từ đa nghĩa, thường được dùng để din ttrng thái cm xúc tích cc. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái khác nhau, tnim vui nht thi đến shài lòng lâu dài hoc smay mn.

Ý nghĩa

Tính từhạnh phúc

Cảm thấy hoặc thể hiện sự vui vẻ hoặc hài lòng

She was very happy with her exam results.

Cô ấy đã rất hạnh phúc với kết quả kỳ thi của mình.

Tính từmay mắn

Có vận may; thuận lợi

It was a happy coincidence that they met at the airport.

Thật là một sự trùng hợp may mắn khi họ gặp nhau tại sân bay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error