D
Dicread
HomeDictionaryDdissatisfaction

dissatisfaction

sự không hài lòng
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự không hài lòng

Cảm giác không hạnh phúc hoặc thất vọng vì điều gì đó không tốt như mong đợi hoặc hy vọng

"The employees expressed their dissatisfaction with the new company policy."

Các nhân viên đã bày tỏ sự không hài lòng với chính sách mới của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error