D
Dicread
HomeDictionaryGgratification

gratification

sự hài lòng / sự thỏa mãn
Danh từ

gratification mô tcm giác tha mãn hoc nim vui khi mt mong mun, nhu cu hoc khao khát được đápng. Tnày thường mang sc thái nhn mnh vào kết quca vic đạt được điu mình mun, thay vì chlà nim vui chung chung.

Ý nghĩa

Danh từsự hài lòng

Trạng thái cảm thấy vui vẻ hoặc thỏa mãn khi một mong muốn hoặc nhu cầu được đáp ứng

"The child felt a sense of immense gratification after completing the puzzle."

Đứa trẻ cảm thấy một sự hài lòng to lớn sau khi hoàn thành xong trò chơi xếp hình.

Danh từsự thỏa mãn

Hành động làm thỏa mãn một mong muốn, sự thèm muốn hoặc niềm đam mê

"The immediate gratification of eating sweets often leads to long-term health issues."

Việc thỏa mãn tức thì khi ăn đồ ngọt thường dẫn đến các vấn đề sức khỏe lâu dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error