D
Dicread
HomeDictionaryAattainment

attainment

sự đạt được / thành tựu / trình độ đạt được
Danh từ
Số nhiều: attainments

attainment mang sc thái trang trng, nhn mnh vào kết qucui cùng sau mt quá trình nlc, rèn luyn hoc phn đấu bn bỉ. Tnày không chỉ đơn thun là vic nhn được mt thgì đó, mà là schinh phc mt mc tiêu khó khăn hoc đạt ti mt tiêu chun cao.

Ý nghĩa

Danh từsự đạt được

Hành động đạt được một mục tiêu, một kỹ năng cụ thể hoặc một địa vị mong muốn thông qua nỗ lực

"His attainment of the doctorate took five years of rigorous study."

Việc anh ấy đạt được bằng tiến sĩ đã mất năm năm học tập nghiêm ngặt.

Danh từthành tựu

Một điều gì đó đã đạt được hoặc hoàn thành, thường là một thành công hoặc thành tích đáng kể

"The moon landing was a remarkable scientific attainment."

Việc đổ bộ lên mặt trăng là một thành tựu khoa học đáng kinh ngạc.

Danh từtrình độ đạt được

Mức độ kỹ năng hoặc kiến thức mà một người đã tích lũy được trong một lĩnh vực cụ thể

"The students were grouped according to their level of educational attainment."

Các sinh viên được phân nhóm theo trình độ học vấn đạt được của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error