D
Dicread
HomeDictionaryAattainment

attainment

sự đạt được / thành tựu
Danh từ
Số nhiều: attainments

attainment mang sc thái trang trng, nhn mnh vào kết qucui cùng sau mt quá trình nlc, rèn luyn hoc phn đấu bn bỉ. Tnày không chỉ đơn thun là vic nhn được mt thgì đó, mà là schinh phc mt mc tiêu khó khăn hoc đạt ti mt tiêu chun cao.

Ý nghĩa

Danh từsự đạt được

Hành động đạt được một mục tiêu, một địa vị nhất định hoặc một mức độ thành thạo cụ thể thông qua nỗ lực

His attainment of the rank of captain took ten years of service.

Việc anh ấy đạt được cấp bậc đại úy đã mất mười năm công tác.

Danh từthành tựu

Một điều gì đó đã đạt được hoặc hoàn thành, thường là một thành công đáng kể hoặc một trình độ kỹ năng cao

The discovery of the vaccine was a remarkable scientific attainment.

Việc tìm ra vắc-xin là một thành tựu khoa học đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error