D
Dicread
HomeDictionaryRRussia

Russia

Nga
Danh từ

Russia là danh triêng chmt quc gia, vì vy trong tiếng Anh luôn phi viết hoa chcái đầu. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn ngthành "Nga" hoc "nước Nga".

Sc thái sdng và ngcnh

Trong các văn bn chính thc, hành chính hoc ngoi giao, bn sthường gp cm tRussian Federation (Liên bang Nga). Đây là tên gi chính thc ca quc gia này, trong khi Russia là tên gi thông dng và ngn gn hơn dùng trong giao tiếp hàng ngày hoc báo chí.

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia Russia (tên quc gia) và Russian (tính thoc danh tchngười/ngôn ngữ). Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi sdng tính tnày để mô tả đặc đim ca quc gia. Ví dụ, để nói về "văn hóa Nga", bn phi dùng Russian culture chkhông được dùng Russia culture.

Các li thường gp và lưu ý đối vi người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia Russia vi Soviet Union (Liên Xô). Mc dù Liên Xô là tin thân ca nước Nga hin đại, nhưng hai thc thnày khác nhau vmt chính trvà địa lý. Khi nói vcác skin lch strước năm 1991, hãy cn trng trong vic la chn gia Russia và Soviet Union để đảm bo tính chính xác vmt lch sử.

I want to visit Russian. (Sai vì Russian là tính từ/ngôn ngữ/người)
I want to visit Russia. (Đúng vì Russia là tên quc gia)

The Russia language is difficult. (Sai cu trúc)
The Russian language is difficult. (Đúng: Ngôn ngtiếng Nga rt khó)

Đặc đim ngpháp

Russia là mt danh tkhông đếm được và là danh triêng. Khi sdng mo từ, thông thường chúng ta không dùng the trước Russia (không nói the Russia), trkhi nó đi kèm vi mt cm danh tbnghĩa hoc trong tên gi chính thc như the Russian Federation.

Ý nghĩa

Danh từNga

Quốc gia lớn nhất thế giới, trải dài từ Đông Âu đến Bắc Á, nổi tiếng với lãnh thổ rộng lớn và tầm ảnh hưởng lịch sử

The Kremlin is located in the heart of Russia.

Điện Kremlin nằm ở trung tâm nước Nga.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error