D
Dicread
HomeDictionaryCczar

czar

sa hoàng / điều phối viên cấp cao
Danh từ
Số nhiều: czars

Tczar (hoc tsar) có hai tng nghĩa chính vi sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh lch shoc chính trhin đại. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit gia nghĩa đen mang tính lch svà nghĩa bóng trong qun trhành chính là rt quan trng để tránh hiu lm.

Sc thái lch svà chính tr

Trong ngcnh lch sử, czar dùng để chsa hoàng, vhoàng đế ca Đế quc Nga. Tnày mang sc thái ca quyn lc tuyt đối, độc đoán và gn lin vi mt chế độ quân chcũ. Khi sdng trong các văn bn lch sử, nó mô tmt vvua có quyn sinh quyn sát đối vi thn dân.

Ví dụ: The czar's reign ended with the revolution (Triu đại ca sa hoàng đã kết thúc cùng vi cuc cách mng).

Sc thái trong qun trhin đại

Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong chính trHoa Kỳ, czar được dùng như mt thut ngkhông chính thc để chmt điu phi viên cp cao. Ở đây, tnày không còn mang nghĩa là "vua" mà ám chmt người được giao quyn hn rng rãi để gii quyết mt vn đề cthhoc điu phi nhiu cơ quan chính phkhác nhau nhm đạt được mc tiêu nhanh chóng.

Tuy nhiên, cn lưu ý rng khi dùng vi nghĩa điu phi viên cp cao, tczar đôi khi mang hàm ý ma mai hoc phê phán vvic tp trung quá nhiu quyn lc vào mt cá nhân, hoc ám chscng knh trong bmáy hành chính khi to ra thêm mt vtrí qun lý mi.

Ví dụ: The government appointed a vaccine czar to speed up the rollout (Chính phủ đã bnhim mt điu phi viên cp cao vvc-xin để đẩy nhanh quá trình trin khai).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit czariu phi viên cp cao) vi các chc danh như coordinatoriu phi viên) hoc manager (qun lý). Trong khi coordinator thường chngười sp xếp công vic, thì czar nhn mnh vào quyn lc điu hành và khnăng ra quyết định quyết lit trên quy mô ln.

coordinator: Tp trung vào vic kết ni và sp xếp.
czar: Tp trung vào quyn lc điu phi và thc thi mc tiêu chiến lược.

Ý nghĩa

Danh từsa hoàng

Tước hiệu của hoàng đế nước Nga trước cuộc cách mạng năm 1917

The czar exercised absolute power over the Russian Empire.

Sa hoàng đã thực thi quyền lực tuyệt đối đối với Đế quốc Nga.

Danh từđiều phối viên cấp cao

Một người được chính phủ bổ nhiệm để chịu trách nhiệm về một lĩnh vực hoặc nhiệm vụ cụ thể, thường có quyền hạn rộng rãi để phối hợp giữa các cơ quan khác nhau

The president appointed a new energy czar to handle the fuel crisis.

Tổng thống đã bổ nhiệm một điều phối viên năng lượng mới để xử lý cuộc khủng hoảng nhiên liệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error