czar
sa hoàng / người điều hành quyền lực
Danh từ
Số nhiều: czars
Ý nghĩa
Danh từsa hoàng
Tước hiệu của hoàng đế nước Nga trước năm 1917
"The czar exercised absolute power over the Russian Empire."
Sa hoàng đã thực thi quyền lực tuyệt đối đối với Đế quốc Nga.
Danh từngười điều hành quyền lực
Một người được giao quyền hạn hoặc quyền lực lớn đối với một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể, thường là trong bối cảnh chính phủ hoặc doanh nghiệp
"The president appointed a new energy czar to handle the fuel crisis."
Tổng thống đã bổ nhiệm một người điều hành năng lượng mới để xử lý cuộc khủng hoảng nhiên liệu.