D
Dicread
HomeDictionaryTtsar

tsar

sa hoàng / người điều hành quyền lực
Danh từ
Số nhiều: tsars

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Ttsar (hoc czar) trước hết được dùng để chtước hiu ca các hoàng đế Nga trong lch sử. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang sc thái trang trng, gn lin vi quyn lc tuyt đối và chế độ quân chchuyên chế ca nước Nga trước năm 1917.

Trong tiếng Anh hin đại, tsar thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt người nm quyn điu hành hoc điu phi mt lĩnh vc cthvi quyn hn rt ln. Đây là cách dùng phbiến trong chính trvà qun trti Hoa Kỳ, nơi mt cá nhân được bnhim để gii quyết mt vn đề cp bách hoc qun lý mt dự án đặc bit. Trong trường hp này, tsar không mang nghĩa là "hoàng đế" mà là "người điu phi" hoc "trưởng ban đặc trách".

Phân bit và lưu ý cho người hc

Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh dch sai. Nếu văn bn nói vlch sNga, hãy dch là "Sa hoàng". Nếu văn bn nói vchính phhin đại hoc doanh nghip, hãy dch là "người điu phi" hoc "người đứng đầu".

Sai: "The drug tsar" dch là "Sa hoàng ma túy" (nghe quá cường điu và không tnhiên trong tiếng Vit).
✅ Đúng: "The drug tsar" dch là "Người điu phi chng ma túy" hoc "Trưởng ban đặc trách phòng chng ma túy".

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó thường đi kèm vi mt danh tchlĩnh vc cthể đứng trước (ví dụ: energy tsar, climate tsar) để xác định phm vi quyn hn ca người đó.

Ý nghĩa

Danh từsa hoàng

Tước hiệu của các vị hoàng đế trước đây của nước Nga

The last tsar of Russia abdicated the throne in 1917.

Vị sa hoàng cuối cùng của nước Nga đã thoái vị năm 1917.

Danh từngười điều hành quyền lực

Một người được giao quyền hạn hoặc quyền lực to lớn đối với một lĩnh vực cụ thể của chính phủ hoặc một dự án đặc biệt

The president appointed a drug tsar to coordinate the national anti-narcotics strategy.

Tổng thống đã bổ nhiệm một đặc phái viên chống ma túy để điều phối chiến lược quốc gia về phòng chống chất gây nghiện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error