D
Dicread
HomeDictionaryVvodka

vodka

rượu vodka
Danh từ

vodka là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt loi rượu mnh đặc trưng vi độ tinh khiết cao, không màu và không mùi. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là "vodka" hoc gi là "rượu vodka". Đim đặc trưng nht ca vodka so vi các loi rượu mnh khác như whisky hay rum là quy trình chưng ct nhiu ln để loi bhu hết các tp cht, to ra mt hương vtrung tính, khiến nó trthành thành phn lý tưởng cho các loi cocktail.

Sc thái sdng và ngcnh

Khi sdng vodka, người nói thường gn lin vi các bi cnh văn hóa ca Đông Âu, đặc bit là Nga và Ba Lan. Trong giao tiếp, vodka không chỉ đơn thun là mt đồ ung mà còn thường xut hin trong các cuc tho lun vtruyn thngm thc hoc các nghi thc xã giao đặc thù ca nhng vùng min này.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là phân bit gia vic ung vodka nguyên cht (neat) và ung pha chế (mixed). Vì hương vmnh và gt, vodka thường được kết hp vi nước trái cây hoc các loi syrup để làm gim độ nng.

Ví dụ đúng: He prefers his vodka chilled and neat. (Anhy thích ung rượu vodka lnh và nguyên cht.)
Ví dụ đúng: A vodka tonic is a refreshing choice for summer. (Mt ly rượu vodka pha vi nước tonic là la chn sng khoái cho mùa hè.)

Lưu ý vthut ngvà phân loi

Trong tiếng Anh, vodka thuc nhóm spirits (rượu mnh/rượu chưng ct). Người hc cn tránh nhm ln vodka vi các loi rượu lên men như wine (rượu vang) hoc beer (bia), vì nng độ cn ca vodka cao hơn rt nhiu. Ngoài ra, dù có ngun gc tngũ cc hoc khoai tây, nhưng kết qucui cùng luôn là mt cht lng trong sut; nếu mt loi rượu có màu sc, nó skhông được gi là vodka chun.

Vmt ngpháp, vì là danh tkhông đếm được, bn không dùng a vodka trkhi mun ám chỉ "mt ly rượu vodka" hoc "mt chai rượu vodka" trong ngcnh gi món ti nhà hàng hoc quán bar.

Ý nghĩa

Danh từrượu vodka

Một loại rượu mạnh trong suốt, không màu, được chưng cất từ ngũ cốc hoặc khoai tây lên men, theo truyền thống gắn liền với Ba Lan và Nga

He ordered a vodka with a splash of cranberry juice.

Anh ấy đã gọi một ly rượu vodka pha với một chút nước ép nam việt quất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error