D
Dicread
HomeDictionaryWwheat

wheat

lúa mì / màu vàng rơm
Tính từ[C/U] Cả hai

wheat chyếu được dùng để chmt loi cây lương thc quan trng, là ngun cung cp bt mì chính cho nhiu loi thc phm trên toàn thế gii. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "lúa mì". Người hc cn lưu ý phân bit rõ gia wheat (lúa mì) và rice (lúa go), vì dù chai đều là ngũ cc nhưng chúng có đặc đim sinh hc và cách chế biến hoàn toàn khác nhau.

Uncountable when referring to the crop or grain in bulk (e.g., we grow wheat here). Countable when referring to specific varieties or types of the plant (e.g., several different wheats are grown in this region).

Ý nghĩa

Danh từlúa mì

Một loại cỏ ngũ cốc được trồng để lấy hạt, sau đó được nghiền thành bột để làm bánh mì, mì ống và các loại bánh nướng khác

The golden fields of wheat swayed gently in the summer breeze.

Những cánh đồng lúa mì vàng óng đung đưa nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè.

Tính từmàu vàng rơm

Có màu vàng nâu nhạt, giống với màu của lúa mì chín

She had long, flowing wheat-colored hair.

Cô ấy có mái tóc dài, bồng bềnh màu vàng rơm.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error