orthodox
Thuật ngữ này mang đậm sức nặng của truyền thống và sự kế thừa, gợi lên việc tuân thủ nghiêm ngặt một hệ thống quy tắc hoặc một dòng tư tưởng đã được bảo tồn qua nhiều thế hệ. Trong lĩnh vực tôn giáo, orthodox ám chỉ sự trung thành với tín điều ban đầu và không chấp nhận những điều dị giáo.
Trong các bối cảnh chuyên môn hoặc đời thường, từ này mô tả một cách tiếp cận thận trọng. Việc lựa chọn một phương pháp orthodox thường cho thấy sự ưu tiên đối với tính an toàn và những kết quả đã được chứng minh thay vì những cải tiến hay rủi ro thử nghiệm. Tùy vào góc nhìn của người nói, điều này có thể được coi là đáng tin cậy, ổn định hoặc cứng nhắc và thiếu sáng tạo.
Ý nghĩa
Tuân theo các niềm tin và thực hành truyền thống hoặc đã được thiết lập của một tôn giáo hoặc tổ chức
"The priest adhered to orthodox rituals during the ceremony."
Vị linh mục đã tuân thủ các nghi lễ chính thống trong suốt buổi lễ.
Phù hợp với những gì thường được chấp nhận là đúng hoặc chính xác theo truyền thống
"The doctor used an orthodox treatment for the infection."
Bác sĩ đã sử dụng một phương pháp điều trị truyền thống cho tình trạng nhiễm trùng.