D
Dicread
HomeDictionaryOorthodox

orthodox

chính thống, truyền thống, chuẩn mực
Tính từ

Thut ngnày mang đậm sc nng ca truyn thng và skế tha, gi lên vic tuân thnghiêm ngt mt hthng quy tc hoc mt dòng tư tưởng đã được bo tn qua nhiu thế hệ. Trong lĩnh vc tôn giáo, orthodox ám chstrung thành vi tín điu ban đầu và không chp nhn nhng điu dgiáo. Trong các bi cnh chuyên môn hoc đời thường, tnày mô tmt cách tiếp cn thn trng. Vic la chn mt phương pháp orthodox thường cho thy sự ưu tiên đối vi tính an toàn và nhng kết quả đã được chng minh thay vì nhng ci tiến hay ri ro thnghim. Tùy vào góc nhìn ca người nói, điu này có thể được coi là đáng tin cy, ổn định hoc cng nhc và thiếu sáng to.

Ý nghĩa

Tính từchính thống

Tuân theo các niềm tin và thực hành truyền thống hoặc đã được thiết lập của một tôn giáo hoặc tổ chức

"The priest adhered to orthodox rituals during the ceremony."

Vị linh mục đã tuân thủ các nghi lễ chính thống trong suốt buổi lễ.

Tính từtruyền thống

Phù hợp với những gì thường được chấp nhận là đúng hoặc chính xác theo truyền thống

"The doctor used an orthodox treatment for the infection."

Bác sĩ đã sử dụng một phương pháp điều trị truyền thống cho tình trạng nhiễm trùng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error