renowned
nổi tiếng
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từnổi tiếng
Được nhiều người biết đến hoặc bàn luận; nổi danh và được kính trọng
"He is a renowned expert in the field of quantum physics."
Ông ấy là một chuyên gia nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý lượng tử.
Được nhiều người biết đến hoặc bàn luận; nổi danh và được kính trọng
"He is a renowned expert in the field of quantum physics."
Ông ấy là một chuyên gia nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý lượng tử.