D
Dicread
HomeDictionaryRrenowned

renowned

nổi tiếng
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từnổi tiếng

Được nhiều người biết đến hoặc bàn luận; nổi danh và được kính trọng

"He is a renowned expert in the field of quantum physics."

Ông ấy là một chuyên gia nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý lượng tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error