D
Dicread
HomeDictionaryIillustrious

illustrious

lừng lẫy
Tính từ
So sánh hơn: more illustriousSo sánh nhất: most illustrious

illustrious mang sc thái trang trng và tôn kính, dùng để mô tmt cá nhân hoc mt snghip đạt được nhng thành tu phi thường, khiến htrnên ni tiếng và được ngưỡng msâu sc. Tnày không chỉ đơn thun là "ni tiếng" mà còn hàm ý scao quý, vvang và có tmnh hưởng ln trong lch shoc trong mt lĩnh vc chuyên môn cthể.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit illustrious vi các tnhư famous hoc notorious để tránh dùng sai ngcnh:

famous: Là tphbiến nht để chsni tiếng, nhưng nó trung tính. Mt người có thfamous vì mt lý do tm thường hoc mt skin ngu nhiên, trong khi illustrious bt buc phi gn lin vi thành tu xut sc và stôn trng.
notorious: Trái ngược hoàn toàn vi illustrious, tnày dùng để chsự "tai tiếng", ni tiếng vì nhng điu xu xa hoc tiêu cc.
eminent: Cũng chsxut chúng, nhưng eminent thường nhn mnh vào vthế cao, suy tín và được công nhn trong hin ti (ví dụ: mt giáo sư li lc), còn illustrious thường gi lên mt bdày thành tích rc rkéo dài theo thi gian.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà bn có thdch illustrious là "lng ly", "vvang" hoc "li lc". Hãy lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các danh tnhư career (snghip), history (lch sử), hoc ancestors (ttiên).

Đúng: an illustrious career (mt snghip lng ly) — nhn mnh vào chui thành tu rc rỡ.
Sai: Không nên dùng illustrious để mô tmt người ni tiếng nht thi trên mng xã hi, vì điu này làm mt đi sc thái trang trng và tôn kính ca từ.

Vmt ngpháp, illustrious là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không được dùng làm vngtrong các tình hung giao tiếp thân mt hng ngày mà chyếu xut hin trong văn viết, din văn trang trng hoc các bài tiu sử.

Ý nghĩa

Tính từlừng lẫy

Được biết đến rộng rãi, được tôn trọng và ngưỡng mộ vì những thành tựu trong quá khứ

an illustrious career in diplomacy

một sự nghiệp ngoại giao lừng lẫy

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error