D
Dicread
HomeDictionaryLluminary

luminary

nhân vật kiệt xuất / thiên thể phát sáng / đèn chiếu sáng
Danh từ
Số nhiều: luminaries

luminary là mt tmang sc thái trang trng, được sdng để chnhng đối tượng hoc cá nhân có khnăng "ta sáng" theo cnghĩa đen và nghĩa bóng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht ca sphát sáng đó.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chngười, luminary không chỉ đơn thun là mt người thành công, mà là mt nhân vt kit xut, người có tmnh hưởng sâu rng và truyn cm hng cho nhiu người khác trong mt lĩnh vc chuyên môn, thường là nghthut, khoa hc hoc chính trị. Tnày mang hàm ý tôn kính và ngưỡng mcao hơn so vi các tnhư expert (chuyên gia) hay celebrity (người ni tiếng).

Trong bi cnh thiên văn hc hoc vt lý, luminary dùng để chcác thiên thphát sáng tnhiên như mt tri hay mt trăng. Ngoài ra, trong đời sng hàng ngày, nó có thdùng để chcác loi đèn chiếu sáng nhân to, dù cách dùng này ít phbiến hơn so vi hai nghĩa trên.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit luminary vi celebrity. Trong khi celebrity thường nhn mnh vào sni tiếng rng rãi (đôi khi chlà sni tiếng bni), thì luminary nhn mnh vào trí tuệ, thành tu xut chúng và sdn dt.

Ví dụ: Mt ngôi sao truyn hình có thlà mt celebrity, nhưng mt giáo sư đot gii Nobel sẽ được gi là mt luminary trong lĩnh vc ca họ.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln luminary vi các tchschiếu sáng thông thường. Khi mun nói vmt "người dn đường" theo nghĩa bóng, luminary gi lên hìnhnh mt ngn hi đăng soi sáng cho người khác bng tri thc, thay vì chlà mt người hướng dn (guide) đơn thun.

Đặc đim ngpháp

luminary là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu luminaries, tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, din văn hoc bài viết hc thut để tôn vinh mt nhóm các chuyên gia hàng đầu.

Ý nghĩa

Danh từnhân vật kiệt xuất

Một người truyền cảm hứng hoặc có ảnh hưởng đến người khác, đặc biệt là người nổi tiếng trong một lĩnh vực nghệ thuật hoặc khoa học cụ thể

The conference was attended by several luminaries of the physics world.

Hội nghị có sự tham dự của một vài nhân vật kiệt xuất trong thế giới vật lý.

Danh từthiên thể phát sáng

Một thiên thể phát ra ánh sáng, chẳng hạn như mặt trời hoặc mặt trăng

Ancient astronomers studied the luminaries to track the passage of time.

Các nhà thiên văn học cổ đại đã nghiên cứu các thiên thể phát sáng để theo dõi sự trôi qua của thời gian.

Danh từđèn chiếu sáng

Một nguồn sáng nhân tạo hoặc một chiếc đèn

The garden was decorated with small electric luminaries for the evening party.

Khu vườn được trang trí bằng những chiếc đèn chiếu sáng nhỏ chạy bằng điện cho bữa tiệc buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error