D
Dicread
HomeDictionaryEeminent

eminent

lỗi lạc / nổi bật

/ˈɛmɪnənt/

Tính từ
So sánh hơn: more eminentSo sánh nhất: most eminent

eminent mang sc thái trang trng, dùng để mô tmt cá nhân có địa vcao, được xã hi kính trng sâu sc nhvào nhng thành tu xut sc trong mt lĩnh vc chuyên môn cthể. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "li lc" hoc "kit xut". Đim mu cht ca eminent là scông nhn tcng đồng hoc gii chuyên môn; mt người được gi là eminent không chvì hgii, mà vì sgii giang đó đã được tha nhn rng rãi và to nên uy tín ln.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln eminent vi mt stcó nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp sdng tchính xác hơn trong tng ngcnh:

prominent: Trong khi eminent nhn mnh vào skính trng và trình độ chuyên môn cao, prominent li nhn mnh vào sni bt, dnhn thy hoc có tmnh hưởng ln. Mt người có thlà prominent (ni tiếng/phbiến) nhưng chưa chc đã là eminent (li lc/được kính trng vhc thut). Ví dụ: mt chính trgia có thlà prominent vì xut hin nhiu trên truyn thông, nhưng mt giáo sư đầu ngành sẽ được gi là eminent vì nhng đóng góp khoa hc.
famous: Đây là tphthông nht để chsni tiếng. famous có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc (ni tiếng vì điu xu), trong khi eminent luôn mang hàm ý tích cc và trang trng.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc thường gp là nhm ln gia eminent và imminent. Hai tnày có cách phát âm gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

eminent: Li lc, kit xut (mô tcon người/địa vị).
imminent: Sp xy ra, cn kề (thường dùng cho các skin tiêu cc, ví dụ: imminent danger - nguy him cn kề).

Sai: The storm is eminent. (Cơn bão thì li lc - vô nghĩa)
✅ Đúng: The storm is imminent. (Cơn bão spp đến)

Đặc đim ngpháp

eminent chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tchngười hoc vtrí. Nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để khng định vthế ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từlỗi lạc

Nổi tiếng và được kính trọng trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp cụ thể

The university invited an eminent physicist to deliver the keynote lecture.

Trường đại học đã mời một nhà vật lý lỗi lạc đến trình bày bài diễn văn chính.

Tính từnổi bật

Kiệt xuất, dễ nhận thấy hoặc vượt trội hơn những người khác

Her eminent poise and confidence made her a natural leader in the boardroom.

Phong thái và sự tự tin nổi bật đã khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên trong phòng họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error