D
Dicread
HomeDictionaryEeminent

eminent

lỗi lạc, kiệt xuất, nổi bật

/ˈɛmɪnənt/

Tính từ
So sánh hơn: more eminentSo sánh nhất: most eminent

Tnày mô tmt cp độ uy tín cao được các đồng nghip trong ngành công nhn. Nó mang theo sc nng ca quyn uy và stôn nghiêm, cho thy sni tiếng ca mt người đạt được thông qua nhng thành tu thc tế chkhông đơn thun là shào nhoáng ca mt ngôi sao. Khác vi famous vn có thmang nghĩa trung lp hoc thm chí là tiêu cc (ví dụ: mt tên ti phm khét tiếng), eminent hu như luôn mang nghĩa tích cc và trang trng. Tnày gi lên mt hthng phân cp, nơi đối tượng đứng trên nhng người khác vknăng, trí tuhoc địa vị. Ở nghĩa đen là sdnhn thy, tnày mô tnhng phm cht không thngó lơ vì chúng quá ấn tượng hoc vượt tri. Cách dùng này hin nay ít phbiến hơn và thường mang sc thái văn chương hoc cxưa hơn là trong bi cnh chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từlỗi lạc

Nổi tiếng và được kính trọng trong một lĩnh vực hoặc nghề nghiệp cụ thể

"The university invited an eminent physicist to deliver the keynote lecture."

Trường đại học đã mời một nhà vật lý lỗi lạc đến trình bày bài diễn văn chính.

Tính từnổi bật

Kiệt xuất, dễ nhận thấy hoặc vượt trội hơn những người khác

"Her eminent poise and confidence made her a natural leader in the boardroom."

Phong thái và sự tự tin nổi bật đã khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên trong phòng họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error