D
Dicread
HomeDictionaryRranking

ranking

thứ hạng / xếp hạng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rankingsQuá khứ: rankedPhân từ 2: rankedV-ing: rankingSo sánh hơn: more rankingSo sánh nhất: most ranking

Trong tiếng Anh, ranking có thể đóng vai trò là mt danh tchkết quả (thhng) hoc mt danh động tchhành động (vic xếp hng). Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln khi dch thut. Khi nói vmt vtrí cthtrong mt danh sách, hãy dùng nghĩa "thhng"; khi nói vquá trình đánh giá và sp xếp, hãy dùng nghĩa "xếp hng".

Phân bit sc thái sdng

Mt đim dgây nhm ln là skhác bit gia ranking và grade hoc score. Trong khi scoreim số) và gradeim số/phân loi) tp trung vào giá trtuyt đối mà mt cá nhân đạt được, thì ranking tp trung vào vtrí tương đối ca cá nhân đó so vi nhng người khác trong cùng mt nhóm. Ví dụ, bn có thể đạt đim số (score) rt cao nhưng vn có thhng (ranking) thp nếu nhng người khác đạt đim cao hơn.

Đúng: His ranking in the class is third. (Thhng ca anhy trong lp là thba - nhn mnh vtrí so vi bn hc).
Sai: His ranking in the test was 90%. (Câu này sai vì 90% là đim số, không phi thhng. Nên dùng score thay vì ranking).

Lưu ý vngcnh chuyên bit

Trong lĩnh vc công nghthông tin và tiếp thkthut số, ranking thường được dùng để chvtrí ca mt trang web trên các công ctìm kiếm (như Google). Trong ngcnh này, ranking không chlà mt con smà còn đại din cho mc độ uy tín và khnăng hin thca ni dung.

Ví dụ: Improving the website's ranking on Google. (Ci thin thhng ca trang web trên Google).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, ranking có thlà danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt vtrí cthể, nó là danh từ đếm được (ví dụ: a high ranking). Khi nói vhthng phân cp nói chung, nó thường được hiu như mt khái nim tru tượng.

Countable when referring to a specific position on a list (a high ranking). Uncountable when referring to the general process of organizing items by value (the ranking of universities).

Ý nghĩa

Danh từthứ hạng

Vị trí trong một hệ thống phân cấp hoặc một danh sách dựa trên chất lượng, tầm quan trọng hoặc hiệu suất

The company holds a high ranking in the industry.

Công ty nắm giữ thứ hạng cao trong ngành.

Ngoại động từxếp hạng
[~ someone][~ something]

Ấn định một vị trí trong danh sách phân cấp theo một tiêu chí cụ thể

The committee is ranking the applicants based on their experience.

Ủy ban đang xếp hạng các ứng viên dựa trên kinh nghiệm của họ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error