D
Dicread
HomeDictionaryLloser

loser

người thua cuộc / kẻ thất bại
[C] Đếm được
Số nhiều: losers

Tloser mang hai sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm hoc gây tn thương cho người đối din.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng trong bi cnh ththao, trò chơi hoc các cuc thi, loser đơn thun là mt thut ngkhách quan để chngười thua cuc, tc là người không giành chiến thng. Trong trường hp này, tnày không mang hàm ý xúc phm.

Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt con người trong cuc sng thường ngày, loser trthành mt tmang tính mit thnng nề, dch là ktht bi. Nó không chnói vvic thiếu thành công vmt tài chính hay snghip, mà còn ám chmt người thiếu knăng xã hi, không có mc đích sng hoc bcng đồng coi thường. Vic gi ai đó là loser trong giao tiếp đời thường thường được xem là mt li snhc.

Đúng: The loser of the tennis match will have to pay for dinner. (Người thua cuc trong trn tennis sphi trtin ba ti.) - Sdng khách quan.
Sai/Xúc phm: Stop complaining and stop being such a loser! (Đừng than vãn và đừng làm mt ktht bi như vy na!) - Sdng để công kích cá nhân.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit loser vi failure. Trong khi loser thường tp trung vào đặc đim nhân cách hoc vthế xã hi ca mt cá nhân (mt ktht bi), thì failure thường nhn mnh vào kết quca mt hành động hoc mt giai đon cthể (mt stht bi). Ví dụ, bn có thcm thy mình là mt failure sau mt dự án không thành công, nhưng điu đó không có nghĩa là bn là mt loser trong cuc đời.

Đặc đim ngpháp

loser là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu, hãy thêm đuôi -s thành losers. Tnày có thể đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu, và thường được bnghĩa bi các tính tnhư total hoc complete để nhn mnh mc độ tht bi (ví dụ: a total loser).

Used to count individuals who have lost a game or people viewed as failures.

Ý nghĩa

Danh từngười thua cuộc

Người không giành chiến thắng trong một cuộc thi hoặc một trò chơi

The runner finished last and was the clear loser of the race.

Vận động viên chạy về đích cuối cùng và rõ ràng là người thua cuộc trong cuộc đua.

Danh từkẻ thất bại

Người không thành công trong cuộc sống hoặc thiếu địa vị xã hội

He felt like a total loser after losing his job and his house.

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ thất bại hoàn toàn sau khi mất việc và mất cả nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error