D
Dicread
HomeDictionaryAassign

assign

phân công / cấp phát / gán cho / chuyển nhượng / gán giá trị
Ngoại động từ
Quá khứ: assignedPhân từ 2: assignedV-ing: assigning

assign mang nghĩa ct lõi là vic chỉ định hoc phân chia mt điu gì đó cho mt đối tượng cthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái thành chính, qun lý cho đến pháp lý. Sc thái sdng và phân bit Trong môi trường công vic hoc hc tp, assign thường được dùng để nói vvic giao nhim vhoc phân công vai trò. Nó mang tính cht chỉ định tcp trên xung cp dưới hoc tngười điu phi đến người thc hin. Ví dụ: assign a task (giao mt nhim vụ). Khi nói vtài nguyên vt cht như phòngc, đất đai hoc thiết bị, assign có nghĩa là cp phát hocn định mt vtrí cthcho ai đó sdng. Điu này khác vi give (cho) ở chassign nhn mnh vào ssp xếp có kế hoch và mang tính chính thc. Trong ngcnh tru tượng hoc hc thut, assign được dùng để gán cho mt svt/svic mt giá trị, ý nghĩa hoc nguyên nhân nào đó. Ví dụ: assign a value to a variable (gán giá trcho mt biến strong lp trình). Mt đim cn lưu ý đặc bit là trong lĩnh vc lut pháp, assign có nghĩa là chuyn nhượng quyn shu hoc li ích tngười này sang người khác. Đây là mt thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi vic "giao vic" thông thường. Lưu ý vtvng dnhm ln Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia assign và appoint. Trong khi assign tp trung vào vic giao nhim vhoc tài sn, thì appoint li tp trung vào vic bnhim mt người vào mt chc vchính thc. appoint a task (Sai) assign a task (Đúng: giao mt nhim vụ) appoint a manager (Đúng: bnhim mt qun lý) Đặc đim ngpháp assign là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi cu trúc assign something to someone (giao cái gì cho ai) hoc assign someone something (giao cho ai cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từphân công
[~ someone/something to someone/something][~ something to someone/something]

Giao cho ai đó một công việc, nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cụ thể

"The manager decided to assign the lead role to Sarah."

Quản lý đã quyết định phân công vai trò dẫn dắt cho Sarah.

Ngoại động từcấp phát
[~ something to someone/something]

Phân bổ một mảnh đất, một căn phòng hoặc một nguồn lực cụ thể cho một mục đích nhất định

"The university will assign a dormitory room to every first-year student."

Trường đại học sẽ cấp phát một phòng ký túc xá cho mỗi sinh viên năm nhất.

Ngoại động từgán cho
[~ something to someone/something]

Quy cho ai đó hoặc cái gì đó một đặc điểm, nguyên nhân hoặc giá trị cụ thể

"Historians assign great importance to the treaty signed in 1945."

Các nhà sử học gán tầm quan trọng lớn cho hiệp ước được ký kết vào năm 1945.

Ngoại động từchuyển nhượng
[~ something to someone/something]

Chuyển giao hợp pháp một tài sản, quyền lợi hoặc lợi ích cho người khác

"The bankrupt company had to assign its remaining assets to the creditors."

Công ty phá sản đã phải chuyển nhượng các tài sản còn lại cho các chủ nợ.

Ngoại động từgán giá trị
[~ something to something]

Thiết lập một giá trị hoặc tên cụ thể cho một biến hoặc đối tượng trong ngữ cảnh tin học

"The program will assign a unique ID number to each new user account."

Chương trình sẽ gán một số mã định danh duy nhất cho mỗi tài khoản người dùng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error