D
Dicread
HomeDictionaryAallocate

allocate

phân bổ / cấp phát
Ngoại động từ
Quá khứ: allocatedPhân từ 2: allocatedV-ing: allocating

allocate mang nghĩa là phân chia mt ngun lc hu hn (như tin bc, thi gian, nhân lc hoc bnhmáy tính) cho mt mc đích hoc đối tượng cthể. Đim mu cht ca tnày là stính toán, lp kế hoch và chỉ định mt cách chính thc, thay vì chia ngu nhiên. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, allocate thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc kthut. Khi so sánh vi distribute, trong khi distribute nhn mnh vào hành động phân phát cho nhiu người (như phát trơi hoc chia quà), thì allocate nhn mnh vào vic quyết định xem ai hoc cái gì snhn được bao nhiêu tmt tng thcó hn. allocate: Tp trung vào vic lp kế hoch và chỉ định (ví dụ: phân bngân sách năm). distribute: Tp trung vào vic phân phát thc tế (ví dụ: phân phát thc phm cu trợ). Lưu ý trong bi cnh chuyên ngành Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành Công nghthông tin, allocate có nghĩa là cp phát bnhớ. Đây là mt thut ngkthut chính xác, không nên dch đơn thun là chia nhmà phi dùng tcp phát để chvic hthng dành riêng mt vùng tài nguyên cho mt tiến trình cthể. Đúng: allocate memory (cp phát bnhớ). Sai: divide memory (chia bnhớ - cách dùng này không tnhiên trong tin hc). Đặc đim ngpháp Tnày thường đi kèm vi gii tto hoc for. Cu trúc phbiến là allocate something to someone/something (phân bcái gì cho ai/cái gì).

Ý nghĩa

Ngoại động từphân bổ
[~ something to someone][~ something for something]

Chính thức ấn định một lượng tiền, thời gian hoặc nguồn lực cụ thể cho một người hoặc mục đích nhất định

"The government decided to allocate more funds to public healthcare."

Chính phủ đã quyết định phân bổ thêm kinh phí cho y tế công cộng.

Ngoại động từcấp phát
[~ something to something]

Chỉ định một vùng bộ nhớ máy tính cụ thể hoặc một tài nguyên xử lý cho một chương trình hoặc tác vụ nhất định

"The operating system will allocate memory to the application as needed."

Hệ điều hành sẽ cấp phát bộ nhớ cho ứng dụng khi cần thiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error