D
Dicread
HomeDictionaryAapportion

apportion

phân chia / ấn định
Ngoại động từ
Quá khứ: apportionedPhân từ 2: apportionedV-ing: apportioning

apportion mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc tài chính để chvic phân chia mt cách có hthng, công bng hoc theo mt tlệ đã được tính toán trước. Khác vi divide (chia) mang nghĩa chung chung, apportion nhn mnh vào tính toán và sphân bhp lý da trên mt tiêu chun cthể.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vngun lc hoc tin bc, apportion gi lên hìnhnh ca mt quy trình phân bcó chủ đích. Ví dụ, khi chia ngân sách cho các phòng ban, người ta dùng apportion để chvicn định stin da trên nhu cu hoc quy mô ca tng bphn.

Trong bi cnh pháp lý hoc trách nhim, apportion được dùng để phân định li lm hoc trách nhim. Điu này khác vi share (chia sẻ), vì share thường mang nghĩa cùng nhau gánh vác mt cách tnguyn, trong khi apportion là vic xác định chính xác ai chu bao nhiêu phn trăm trách nhim cho mt svic.

apportion the blame: phân định trách nhim/li lm (xác định rõ mc độ li ca mi bên).
apportion the costs: phân chia chi phí (chia theo tltha thun hoc quy định).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc dnhm ln apportion vi allocate. Mc dù chai đều có thdch là "phân bổ", nhưng allocate thường tp trung vào vic dành riêng mt ngun lc cho mt mc đích cthể (ví dụ: dành ra mt khon tin cho giáo dc), còn apportion tp trung vào vic chia nhmt tng thra thành nhiu phn cho nhiu đối tượng khác nhau theo tlệ.

Dùng apportion cho nhng vic chia đơn gin như chia bánh hay chia ko (nên dùng divide hoc split).
Dùng apportion khi nói vvic phân chia qucu trhoc phân định trách nhim trong mt vkin.

Đặc đim ngpháp

apportion là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân nglà nhng danh tkhông đếm được hoc danh ttp hp như funds (quỹ), blame (li lm), responsibility (trách nhim) hoc resources (ngun lc). Cu trúc phbiến là apportion something among/between someone.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân chia
[~ something among/between someone]

Chia và phân bổ một nguồn lực, chi phí hoặc trách nhiệm cho nhiều người hoặc nhóm một cách tỷ lệ hoặc công bằng

The committee decided to apportion the remaining funds among the three local charities.

Ủy ban đã quyết định phân chia số tiền còn lại cho ba tổ chức từ thiện địa phương.

Ngoại động từấn định
[~ something to someone/something]

Gán một phần hoặc một tỷ lệ cụ thể của cái gì đó cho một người, mục đích hoặc tài khoản nhất định

The accountant will apportion the overhead costs to each individual project.

Kế toán sẽ ấn định các chi phí chung cho từng dự án riêng lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error