D
Dicread
HomeDictionaryPpeasantry

peasantry

nông dân / giai cấp nông dân
Danh từ

peasantry không chỉ đơn thun chnhng người làm nông, mà nhn mnh vào mt tng lp xã hi cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tng lp nông dân" hoc "nông dân" khi nói vmt tp thể, mang sc thái về địa vxã hi thp, thường gn lin vi các hthng phong kiến hoc nông nghip lc hu.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit rõ peasantry vi farmers. Trong khi farmers là mt thut ngtrung lp để chbt kai canh tác nông nghip (bao gm cnhng chtrang tri giàu có), thì peasantry li gi lên hìnhnh nhng người lao động nghèo, bràng buc bi đất đai hoc chu sự áp bc ca giai cp thng trị. Vic sdng peasantry trong bi cnh hin đại có thbcoi là thiếu tôn trng hoc mang tính mit thnếu không được dùng trong phân tích lch shoc xã hi hc.

Dùng peasantry để chnhng người nông dân hin đại trong mt cuc phng vn lch sự.
Dùng peasantry khi viết lun văn vchế độ phong kiến thi trung cổ.

Lưu ý vcách dùng

Tnày có thể được dùng như mt danh ttp hp để chtoàn bgiai cp nông dân, hoc dùng để mô ttình trng sng và điu kin kinh tế ca họ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "tng lp nông dân" (chcon người) hoc "tình cnh nông dân" (chtrng thái sng).

Ví dụ: the hardships of the peasantry nên được dch là "nhng ni khcc ca tng lp nông dân".

Ý nghĩa

Danh từnông dân

Tập hợp những người làm việc trên những mảnh đất nhỏ, thường trong một xã hội nông thôn truyền thống

The peasantry rose up against the landlord in a series of violent revolts.

Tầng lớp nông dân đã nổi dậy chống lại địa chủ trong một loạt các cuộc khởi nghĩa bạo lực.

Danh từgiai cấp nông dân

Tầng lớp hoặc địa vị xã hội của một nông dân, đặc trưng bởi địa vị xã hội thấp và lao động nông nghiệp

The laws of the era were designed to keep the peasantry in a state of perpetual servitude.

Luật pháp thời kỳ đó được thiết kế để giữ giai cấp nông dân trong tình trạng nô lệ vĩnh viễn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error