D
Dicread
Trang chủTừ điểnPproclivity

proclivity

khuynh hướng
Danh từ
Số nhiều: proclivities

proclivity mô tmt khuynh hướng hoc thiên hướng tnhiên, thường là mt thói quen hoc sthích mang tính bn năng, dn dt mt người hành động theo mt cách nht định. Tnày thường mang sc thái trang trng và đôi khi được dùng để chnhng khuynh hướng không my tích cc hoc klạ.

Ý nghĩa

Danh từkhuynh hướng

Một xu hướng hoặc thiên hướng tự nhiên trong cách hành xử hoặc lựa chọn một điều cụ thể

He has a proclivity for getting into trouble at school.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi