D
Dicread
HomeDictionaryEelect

elect

bầu chọn / chọn / đắc cử / người được chọn
Ngoại động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: []Quá khứ: electedPhân từ 2: electedV-ing: electingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

elect mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi choose. Trong khi choose được dùng cho mi quyết định tnhỏ đến ln trong đời sng hàng ngày, elect thường được dùng trong bi cnh chính trị, tchc hoc các quy trình chính thc. Khi nói vvic bu chn mt ai đó vào mt vtrí lãnh đạo thông qua bphiếu, elect là tchính xác nht để din đạt sla chn có hthng và mang tính pháp lý.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là sphân bit gia hành động bu chn và trng thái đắc cử. Khi elect đóng vai trò là động từ, nó mô tquá trình bphiếu để chn ra người thng cuc. Tuy nhiên, khi elect đóng vai trò là mt tính từ đứng sau danh từ (ví dụ: president-elect), nó không còn mang nghĩa là "đang bu" mà có nghĩa là "đắc cử" — tc là người đã thng cnhưng chưa chính thc nhm chc.

The people elected him as mayor (Người dân đã bu chn ôngy làm thtrưởng) — Ở đây là hành động bu chn.
The president-elect will take office in January (Tng thng đắc csnhm chc vào tháng Mt) — Ở đây là trng thái đã trúng cử.

Các by ngôn ngthường gp

Người hc thường nhm ln gia elect và select. Mc dù chai đều có thdch là "chn", nhưng select nhn mnh vào vic sàng lc klưỡng để tìm ra đối tượng tt nht hoc phù hp nht tmt nhóm (ví dụ: select a candidate), trong khi elect nhn mnh vào quy trình bphiếu dân chhoc chính thc.

I elect to wear a blue shirt today (Sai vì đây là la chn cá nhân đơn gin, nên dùng choose).
The board of directors elected a new chairperson (Đúng vì đây là quy trình bu chn chính thc trong tchc).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng elect vi nghĩa quyết định làm mt điu gì đó, nó thường đi kèm vi mt động tnguyên mu không có to (bare infinitive) hoc có to tùy theo vùng min, nhưng mang sc thái cc ktrang trng, gn ging vi decide. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, hãy ưu tiên dùng choose để tránh gây cm giác quá cng nhc.

Countable when referring to individual chosen people in a specific group. Uncountable when referring to the collective body of the predestined in a religious sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từbầu chọn
[~ someone][~ something]

Lựa chọn một ai đó hoặc một cái gì đó cho một vị trí, chức vụ hoặc nhiệm vụ thông qua việc bỏ phiếu

The committee will elect a new chairperson next Tuesday.

Ủy ban sẽ bầu chọn một chủ tịch mới vào thứ Ba tới.

Ngoại động từchọn
[~ something]

Quyết định làm một điều gì đó; đưa ra quyết định đi theo một hướng hành động cụ thể

He decided to elect the option of early retirement.

Anh ấy đã quyết định chọn phương án nghỉ hưu sớm.

Tính từđắc cử

Được chọn hoặc được tuyển chọn, thường dùng để chỉ người đã trúng cử nhưng chưa chính thức nhậm chức

The president-elect gave a speech regarding her future goals for the country.

Tổng thống đắc cử đã đọc một bài phát biểu về các mục tiêu tương lai của bà đối với đất nước.

Danh từngười được chọn

Một nhóm người được Chúa chọn để được cứu rỗi, hoặc một nhóm đặc quyền gồm những cá nhân được tuyển chọn

In some theological traditions, only the elect are destined for salvation.

Trong một số truyền thống thần học, chỉ những người được chọn mới được định sẵn để được cứu rỗi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error