D
Dicread
HomeDictionaryPpenchant

penchant

sở thích
Danh từ
Số nhiều: penchants

penchant mô tmt syêu thích mnh mẽ, thường là mt xu hướng tnhiên hoc thói quen khó bỏ đối vi mt hot động hoc svt cthể. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi like hoc fondness và thường ám chmt thiên hướng mang tính cá nhân, đôi khi là nhng sthích hơi klhoc không phbiến.

Ý nghĩa

Danh từsở thích

Một sự yêu thích mạnh mẽ hoặc theo thói quen đối với một điều gì đó, hoặc một xu hướng làm một việc gì đó

"He has a penchant for expensive cigars."

Anh ấy có sở thích dùng những loại xì gà đắt tiền.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error