D
Dicread
HomeDictionaryPpreferential

preferential

ưu đãi / ưu đãi / ưu tiên
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từưu đãi

Trao hoặc biểu thị một lợi thế cho một người hoặc một nhóm cụ thể so với những người khác

"The company offers preferential treatment to its long-term employees."

Công ty dành sự đối xử ưu đãi cho những nhân viên làm việc lâu năm.

Tính từưu đãi

Liên quan đến một mức lãi suất hoặc mức giá thấp hơn mức tiêu chuẩn

"The bank provided a preferential interest rate for first-time homebuyers."

Chính phủ đã cung cấp các khoản vay ưu đãi cho các doanh nghiệp nhỏ để kích thích tăng trưởng kinh tế.

ưu tiên

Dựa trên sự ưa thích hoặc một thứ tự ưu tiên cụ thể trong quy trình lựa chọn

Ứng viên đã được trao trạng thái ưu tiên trong quá trình tuyển dụng nhờ vào chứng chỉ chuyên môn của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error