D
Dicread
HomeDictionaryPpreferential

preferential

ưu đãi
Tính từ

preferential mang sc thái vsthiên vcó chủ đích, trong đó mt đối tượng được hưởng nhng quyn li, điu kin hoc sự đối xtt hơn so vi nhng đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ưu đãi", nhưng cn phân bit rõ gia sự ưu đãi mang tính tích cc (như chính sách khuyến khích) và sự ưu đãi mang tính thiên vthiếu công bng.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong bi cnh kinh tế và chính trị, preferential thường xut hin trong các thut ngchuyên môn như preferential treatment (đối xử ưu đãi) hoc preferential tariffs (thuế quan ưu đãi). Ở đây, nó không mang nghĩa tiêu cc mà chmt chiến lược có tính toán để thúc đẩy hp tác hoc phát trin. Ví dụ, mt quc gia có thể áp dng mc thuế preferential cho đối tác chiến lược để tăng kim ngch thương mi.

Tuy nhiên, trong bi cnh xã hi hoc qun trnhân sự, preferential có thgi lên cm giác không công bng nếu mt người nhn được đặc quyn mà không da trên năng lc. Khi so sánh vi favorite (yêu thích), preferential nhn mnh vào li thế thc tế (quyn li, tin bc, vtrí) hơn là tình cm cá nhân.

Đúng: preferential interest rates (lãi sut ưu đãi) - dùng cho các gói vay đặc bit.
Sai: Sdng preferential để mô tmt sthích đơn thun như "Tôi thích màu xanh hơn" (trong trường hp này phi dùng động tprefer).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia preferential và preferred. Trong khi preferred đơn gin là "được ưa chung hơn" hoc "được chn la" (ví dụ: preferred method - phương pháp được ưu tiên chn), thì preferential li nhn mnh vào vic trao mt li thế cthể, mt đặc quyn mà người khác không có.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln preferential vi các tchsự "ưu tiên" vmt thi gian hoc thtnhư priority. Priority nói vvic cái gì cn được làm trước, còn preferential nói vvic ai được hưởng quyn li tt hơn.

Ví dụ: priority seating (ghế ưu tiên - dành cho người già, trem để họ được ngi trước), trong khi preferential pricing (giá ưu đãi - dành cho khách hàng thân thiết để hmua rhơn).

Ý nghĩa

Tính từưu đãi

Trao hoặc biểu thị một lợi thế cho một người hoặc một nhóm cụ thể so với những người khác

The company offers preferential treatment to its long-term employees.

Công ty dành sự đối xử ưu đãi cho những nhân viên làm việc lâu năm.

Tính từưu đãi

Liên quan đến một loại hiệp định thương mại cụ thể, trong đó mức thuế quan thấp hơn được áp dụng cho một số quốc gia nhất định

The two nations signed a preferential trade agreement to boost exports.

Hai quốc gia đã ký kết một hiệp định thương mại ưu đãi để thúc đẩy xuất khẩu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error