D
Dicread
Trang chủTừ điểnSselect

select

chọn / tuyển chọn

/sɪˈlɛkt/

Ngoại động từTính từ

select mang sc thái nhn mnh vào scn trng, tmtrong quá trình la chn để tìm ra đối tượng tt nht hoc phù hp nht. Khác vi choose (mt tmang tính phquát, dùng cho mi tình hung la chn từ đơn gin đến phc tp), select thường được dùng trong các bi cnh trang trng hơn hoc khi có mt tiêu chun đánh giá kht khe đi kèm.

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là động từ, select gi lên hìnhnh mt quá trình sàng lc klưỡng. Ví dụ, trong khi bn có thchoose mt món ăn trong thc đơn mt cách ngu nhiên, thì mt ban giám kho sselect người chiến thng da trên các tiêu chí cthể.

Khi đóng vai trò là tính từ, select không chỉ đơn thun là "được chn", mà nó mang nghĩa "tuyn chn" hoc "độc quyn". Nó mô tnhng nhóm người hoc vt có cht lượng cao vượt tri và không dành cho số đông.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia select và choose vì chai đều dch sang tiếng Vit là "chn". Tuy nhiên, hãy lưu ý:

select: Dùng cho sla chn có tính toán, chuyên nghip hoc trong giao din công nghệ (ví dụ: select a file - chn mt tp tin).
choose: Dùng cho sthích cá nhân hoc quyết định đời thường.

Ví dminh ha:
Đúng: The committee will select the most qualified candidate. (Ủy ban stuyn chnng viên đủ năng lc nht.)
Đúng: I chose the red shirt because I like the color. (Tôi chn chiếc áo đỏ vì tôi thích màu đó.)

Đặc đim ngpháp

dng tính từ, select thường đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: a select group of experts - mt nhóm chuyên gia tuyn chn). Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm phía sau.

Ý nghĩa

Ngoại động từchọn
[~ something]

Cẩn thận lựa chọn cái tốt nhất hoặc phù hợp nhất

Select a color.

Tính từtuyển chọn

Được lựa chọn cẩn thận từ một nhóm lớn hơn vì là tốt nhất; độc quyền

A select group.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi