D
Dicread
HomeDictionaryPprefer

prefer

thích hơn / ưu tiên
Ngoại động từ
Quá khứ: preferredPhân từ 2: preferredV-ing: preferring

prefer được sdng để din đạt sự ưu tiên hoc sthích ca mt người đối vi mt đối tượng này hơn mt đối tượng khác. Đim mu cht là tnày không chỉ đơn thun là "thích" (like), mà là sso sánh ngm hoc trc tiếp gia hai la chn, trong đó mt la chn được đánh giá cao hơn.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi mun nói thích mt thgì đó hơn thkhác, cu trúc phbiến nht là prefer something to something. Mt li thường gp ca người Vit là sdng tthan (ví dụ: prefer tea than coffee), điu này là sai ngpháp. Thay vào đó, hãy luôn dùng to để ni hai đối tượng được so sánh.

Đúng: I prefer tea to coffee (Tôi thích trà hơn cà phê).
Sai: I prefer tea than coffee.

Trong trường hp mun din đạt sự ưu tiên cho mt hành động hoc mt vai trò cthể, prefer mang sc thái quyết định hoc thiên vị. Ví dụ, khi mt nhà tuyn dng chn mtng viên da trên tiêu chí kinh nghim, họ đang preferng viên đó cho vtrí công vic.

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit rõ prefer vi would rather. Mc dù chai đều dch là "thích hơn", nhưng would rather thường dùng cho mt tình hung cthể, tc thi và mang tính giả định hơn, trong khi prefer thường nói vsthích chung, lâu dài hoc mt xu hướng la chnn định.

I prefer swimming (Tôi thích bơi li - sthích chung).
I would rather swim today (Tôi thích đi bơi vào ngày hôm nay hơn - la chn cho thi đim hin ti).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

prefer có thể đi kèm vi danh từ, động tthêm đuôi -ing hoc động tnguyên mu có to. Tuy nhiên, khi sdng cu trúc prefer doing something to doing something, chai vế phi đồng nht vdng thc để đảm bo tính song hành trong câu.

Ví dụ: I prefer reading books to watching TV (Tôi thích đọc sách hơn xem truyn hình).

Ý nghĩa

Ngoại động từthích hơn
[~ something to something][~ doing something to doing something][~ to do something rather than do something]

Thích một vật hoặc một người nào đó hơn một cái khác

I prefer tea to coffee.

Tôi thích trà hơn cà phê.

Ngoại động từưu tiên
[~ someone]

Chọn hoặc thiên vị một người cụ thể cho một vị trí hoặc vai trò nào đó

The committee decided to prefer a candidate with more experience.

Ủy ban đã quyết định ưu tiên một ứng cử viên có nhiều kinh nghiệm hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error