D
Dicread
HomeDictionaryDdichotomy

dichotomy

sự phân đôi / sự lưỡng phân
Danh từ
Số nhiều: dichotomies

dichotomy mô tmt sphân chia rch ròi thành hai phn, hai nhóm hoc hai ý tưởng hoàn toàn đối lp và loi trln nhau. Đim mu cht ca tnày không chlà schia đôi đơn thun, mà là snhn mnh vào tính tương phn gay gt hoc mâu thun không thdung hòa gia hai thái cc. Sc thái sdng Trong tiếng Vit, dichotomy thường được dch là "sphân đôi" hoc "slưỡng phân". Tuy nhiên, người hc cn phân bit nó vi các tnhư division (sphân chia chung) hay split (schia tách). Trong khi division có thchia thành nhiu phn và không nht thiết phi đối lp, thì dichotomy luôn chhai phía đối nghch. Ví dụ: Khi nói về "the dichotomy between nature and nurture" (slưỡng phân gia bn cht và nuôi dưỡng), người nói đang ám chhai yếu tnày như hai lc lượng đối lp tác động lên con người. Lưu ý vngcnh Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, triết hc, chính trhoc phân tích tâm lý. Trong giao tiếp thông thường, nó có thbcoi là quá trang trng. Khi mun din đạt sự đối lp mt cách nhnhàng hơn, bn có thdùng contrast hoc difference. Sai: I see a dichotomy between my shoes and my socks. (Quá trang trng và không phù hp vì giày và tt không phi là hai khái nim đối lp vmt tư tưởng). ✅ Đúng: There is a sharp dichotomy between the government's promises and its actions. (Sphân đôi rõ rt gia li ha ca chính phvà hành động thc tế). Đặc đim ngpháp dichotomy là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tbetween để chrõ hai đối tượng đang bphân tách.

Ý nghĩa

Danh từsự phân đôi

Sự phân chia hoặc tương phản giữa hai điều được trình bày như là đối lập hoặc hoàn toàn khác biệt

"The dichotomy between the candidate's public image and his private life was stark."

Sự phân đôi giữa hình ảnh công chúng và đời tư của ứng cử viên là rất rõ rệt.

sự lưỡng phân

Sự chia thành hai nhóm hoặc thực thể loại trừ lẫn nhau hoặc mâu thuẫn với nhau

Nhà triết học đã khám phá sự lưỡng phân giữa tâm trí và cơ thể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error