D
Dicread
HomeDictionaryPpin

pin

ghim / chốt / ghim cài / bi chốt / chân cắm / ghì chặt / đổ lỗi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pinsQuá khứ: pinnedPhân từ 2: pinnedV-ing: pinning

Tnày gi lên cm giác vschính xác và sxuyên thu. Nó ám chmt đim tiếp xúc duy nht và sc nhn, to ra mt scố định chc chn nhưng thường chmang tính tm thi. Trong cách sdng vt lý, tnày mang li cm giác vsmng manh nhưng hu dng, nơi mt vt thnhbé li có khnăng kim soát đáng kể đối vi mt mnh vt liu ln hơn.

Xét vmt tâm lý hoc xã hi, thut ngnày chuyn sang hướng hn chế và áp lc. Khi mt ai đó bghì cht, cm giác mang li là sbt lc hoc bbt động hoàn toàn. Sự đối lp này đã chuyn đổi ý nghĩa ca từ, tmt công chtrsp xếp hu ích trthành mt biu tượng ca sgiam cm hoc stĩnh lng bcưỡng ép.

Countable when referring to the physical metal objects (three pins). Uncountable when referring to the action of pinning or the general concept of fixation.

Ý nghĩa

Danh từghim

Một mảnh kim loại mỏng có một đầu nhọn và một đầu là mũ, dùng để cố định các mảnh vải với nhau

She used a pin to keep the dress in place.

Cô ấy đã dùng một chiếc ghim để giữ cho chiếc váy cố định.

Danh từchốt

Một hình trụ kim loại nhỏ, thuôn nhọn dùng để khóa một bộ phận tại chỗ hoặc để kết nối hai thành phần

The hinge pin had rusted over time.

Chiếc chốt bản lề đã bị rỉ sét theo thời gian.

Danh từghim cài

Một món đồ trang sức nhỏ có đầu trang trí và một đầu nhọn, dùng để cài quần áo hoặc làm đồ trang trí

He wore a small gold pin on his lapel.

Anh ấy đeo một chiếc ghim cài bằng vàng nhỏ trên ve áo.

Danh từbi chốt

Một mảnh kim loại hoặc nhựa nhỏ, mỏng được sử dụng trong ổ khóa để ngăn chốt di chuyển cho đến khi chìa khóa đúng được tra vào

The locksmith explained how the pins inside the cylinder work.

Thợ khóa đã giải thích cách các bi chốt bên trong xi lanh hoạt động.

Danh từchân cắm

Một dây dẫn kim loại mỏng kết nối một mạch tích hợp hoặc một con chip với bảng mạch

The processor has hundreds of pins on its underside.

Bộ vi xử lý có hàng trăm chân cắm ở mặt dưới.

Danh từghim

Một dấu hiệu kỹ thuật số hoặc lối tắt được dùng để cố định một mục, ứng dụng hoặc vị trí cụ thể vào khu vực nổi bật của giao diện người dùng để truy cập nhanh

I will pin this chat to the top of my message list.

Tôi sẽ ghim cuộc trò chuyện này lên đầu danh sách tin nhắn của mình.

Ngoại động từghim
[~ something to something]

Cố định thứ gì đó lên một bề mặt bằng cách sử dụng ghim hoặc một vật nhọn tương tự

I pinned the note to the corkboard.

Tôi đã ghim tờ ghi chú lên bảng bần.

Ngoại động từghì chặt
[~ someone/something to something]

Nhấn mạnh ai đó hoặc thứ gì đó vào một bề mặt khiến họ không thể di chuyển

The wrestler pinned his opponent to the mat.

Đô vật đã ghì chặt đối thủ xuống thảm.

Ngoại động từđổ lỗi
[~ something on someone]

Quy kết một tội lỗi, sai lầm hoặc trách nhiệm cho ai đó, thường là một cách không công bằng

They tried to pin the theft on the new employee.

Họ đã cố gắng đổ lỗi vụ trộm cho nhân viên mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error