D
Dicread
HomeDictionaryFfastidiousness

fastidiousness

sự cầu kỳ / sự kỹ tính
Danh từ

fastidiousness mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi chú trng đến mc cc đoan đối vi các chi tiết nhỏ, schính xác hoc tiêu chun vsinh. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là scu kỳ, tmtrong công vic và mt là sktính, kht khe vvn đề sch sẽ. Đim mu cht là fastidiousness thường mang hàm ý vmt sự đòi hi cao, đôi khi đến mc gây khó khăn cho người xung quanh hoc khiến bn thân người thc hin trnên ámnh vi shoàn ho.

Ý nghĩa

Danh từsự cầu kỳ

Đặc điểm của việc quá tỉ mỉ, khắt khe hoặc đòi hỏi cao về chi tiết và sự chính xác

Her fastidiousness regarding the organization of her files made her an invaluable archivist.

Sự cầu kỳ của cô ấy trong việc sắp xếp các tệp hồ sơ đã khiến cô trở thành một nhân viên lưu trữ vô giá.

Danh từsự kỹ tính

Sự quan tâm một cách ám ảnh đối với sự sạch sẽ hoặc vệ sinh

The chef's fastidiousness in the kitchen ensured that every surface was sterile before service began.

Sự kỹ tính của đầu bếp trong nhà bếp đảm bảo rằng mọi bề mặt đều được khử trùng trước khi bắt đầu phục vụ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error