D
Dicread
HomeDictionaryPpedagogical

pedagogical

sư phạm
Tính từ
So sánh hơn: more pedagogicalSo sánh nhất: most pedagogical

pedagogical là mt tính tmang tính chuyên môn cao, dùng để mô tmi khía cnh liên quan đến lý thuyết, phương pháp và thc hành ging dy. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sư phm". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong khi "sư phm" trong tiếng Vit thường gi nhớ đến các trường đào to giáo viên (ví dụ: trường đại hc sư phm), thì pedagogical trong tiếng Anh tp trung nhiu hơn vào phương pháp lun và chiến lược truyn đạt kiến thc.

Ý nghĩa

Tính từsư phạm

Liên quan đến lý thuyết và thực hành giáo dục và giảng dạy

The school is implementing new pedagogical strategies to improve student engagement.

Nhà trường đang triển khai các chiến lược sư phạm mới để cải thiện sự tương tác của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error