D
Dicread
HomeDictionaryNnowhere

nowhere

không nơi nào / không đâu / nơi hẻo lánh
Trạng từTính từ

nowhere chyếu được dùng để chsvng mt hoàn toàn ca mt địa đim hoc mt vtrí cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không nơi nào" hoc "không đâu", mang sc thái phủ định tuyt đối. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chvtrí vt lý, nowhere nhn mnh rng mt vt hoc mt người không tn tibt kỳ đim nào trong mt phm vi được đề cp. Ví dụ: The keys were nowhere to be found (Nhng chiếc chìa khóa không được tìm thybt kỳ đâu). Ở đây, nó to ra cm giác tuyt vng hoc stìm kiếm vô vng. Ngoài ra, nowhere còn được dùng theo nghĩa bóng để chsthiếu tiến trin hoc stht bi trong vic đạt được mc tiêu. Cm tget nowhere thường được dùng để din tvic nlc nhưng không mang li kết qugì, tương đương vi cm từ "dm chân ti chỗ" hoc "không đi đến đâu" trong tiếng Vit. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit nowhere vi anywhere. Trong khi anywhere thường dùng trong câu nghi vn hoc câu phủ định có tnot (ví dụ: I couldn't find it anywhere), thì nowhere tthân nó đã mang nghĩa phủ định và thường đi vi động tkhng định (ví dụ: It is nowhere). Vic dùng cnot và nowhere trong cùng mt mnh đề sto thành li phủ định kép, điu này thường bcoi là sai ngpháp trong tiếng Anh chun. I don't see it nowhere. (Sai) I see it nowhere. hoc I don't see it anywhere. (Đúng)

Ý nghĩa

Trạng từkhông nơi nào

Không ở bất kỳ nơi nào

"The lost keys were found nowhere in the house."

Những chiếc chìa khóa bị mất không được tìm thấy ở bất kỳ nơi nào trong nhà.

Tính từkhông đâu

Không ở bất kỳ nơi nào; không ở đâu cả

"The evidence was nowhere to be found."

Tôi đã tìm khắp mọi nơi, nhưng không tìm thấy tài liệu đó ở đâu cả.

nơi hẻo lánh

Một nơi xa xôi, cô lập hoặc không quan trọng

Ngôi làng nhỏ nằm ở một nơi hẻo lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error