D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnothingness

nothingness

hư vô / sự trống rỗng
Danh từ

nothingness không chỉ đơn thun là sthiếu vng ca vt cht, mà thường mang sc thái triết hc hoc tâm lý sâu sc. Trong bi cnh vt lý hoc vũ trụ, nó mô tmt trng thái hư vô tuyt đối, nơi không có bt kthc thnào tn ti. Khi dùng trong bi cnh cm xúc, tnày din tmt trng thái trng rng vtinh thn, smt mát mc đích sng hoc cm giác vô nghĩa tt cùng.

Phân bit sc thái

Người hc cn phân bit nothingness vi emptiness. Trong khi emptiness thường chmt không gian trng (như mt chiếc hp rng) hoc cm giác cô đơn, thì nothingness nhn mnh vào skhông tn ti, shư vô hoc trng thái trit tiêu hoàn toàn mi svt.

emptiness: Strng rng (vn có mt "vt cha" nhưng không có ni dung).
nothingness: Shư vô (không có cvt cha ln ni dung).

Lưu ý vcách dùng

Tnày thường xut hin trong các văn bn mang tính chiêm nghim, văn hc hoc triết hc. Tránh sdng nothingness trong các tình hung giao tiếp thông thường khi chmun nói "không có gì" (trong trường hp đó, hãy dùng nothing).

Sai: I feel a lot of nothingness in my bag. (Tôi cm thy nhiu shư vô trong túi xách ca mình - không tnhiên).
✅ Đúng: He stared into the nothingness of the abyss. (Anhy nhìn chm chm vào shư vô ca vc thm).

Đặc đim ngpháp

nothingness là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từhư vô

Trạng thái hoặc đặc tính không có gì, hoặc sự thiếu vắng hoàn toàn của bất kỳ vật chất, sự tồn tại hoặc thực thể nào

The astronaut contemplated the absolute nothingness of the void between galaxies.

Danh từsự trống rỗng

Trạng thái hoàn toàn tầm thường, trống rỗng, hoặc thiếu ý nghĩa và mục đích trong cuộc sống

He felt a sense of overwhelming nothingness after losing his career and his home.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi