D
Dicread
HomeDictionaryDdesolate

desolate

hoang vu / tuyệt vọng / tàn phá
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: desolatedPhân từ 2: desolatedV-ing: desolatingSo sánh hơn: more desolateSo sánh nhất: most desolate

desolate mang sc thái biu cm rt mnh, không chỉ đơn thun là strng tri mà còn gi lên cm giác đau bun, u ám và mt mát. Khi dùng để mô tmt địa đim, nó nhn mnh shoang vu đến mc đáng shoc bbhoang sau mt thm ha, khác vi empty (trng rng) hay deserted (không có người).

Sc thái cm xúc và bi cnh

Khi mô ttâm trng con người, desolate din tmt trng thái tuyt vng sâu sc, cm thy bcô lp hoàn toàn và không còn hy vng. Đây là mc độ đau khnng nhơn nhiu so vi sad (bun) hay lonely (cô đơn).

Ví dụ: feel desolate (cm thy tuyt vng/tan nát lòng).

Khi đóng vai trò là động từ, desolate mô thành động phá hy hoàn toàn mt khu vc, khiến nơi đó trnên hoang tàn. Điu này thường gn lin vi chiến tranh hoc thiên tai.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ desolate vi isolated. Trong khi isolated chỉ đơn thun nói vvtrí địa lý xa xôi, tách bit, thì desolate li nhn mnh vào sthiếu sc sng và cm giác bi thương.

The island is desolate (Nếu bn chmun nói hòn đảo nm xa đất lin).
The island is isolated (Hòn đảo nm bit lp).
The landscape was desolate after the fire (Cnh quan trnên hoang tàn sau trn ha hon).

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để miêu ttrng thái. Khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các văn bn trang trng hoc văn hc để nhn mnh stàn phá khc lit.

Ý nghĩa

Tính từhoang vu

Trống vắng bóng người và trông ảm đạm hoặc không có niềm vui

The landscape was a desolate stretch of grey sand and rock.

Phong cảnh là một dải cát và đá xám xịt hoang vu.

Tính từtuyệt vọng

Cảm thấy cực kỳ buồn bã, cô đơn và vô vọng

She felt utterly desolate after the death of her only child.

Cô ấy cảm thấy hoàn toàn tuyệt vọng sau cái chết của đứa con duy nhất.

Ngoại động từtàn phá
[~ something]

Khiến một nơi trở nên trống vắng bóng người và bị hủy hoại

The war threatened to desolate the entire region.

Cuộc chiến đe dọa tàn phá toàn bộ khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error