D
Dicread
HomeDictionaryVvacant

vacant

trống / ngơ ngác
Tính từ
So sánh hơn: more vacantSo sánh nhất: most vacant

vacant thường được dùng để mô tmt không gian, vtrí hoc trng thái không có người chiếm gihoc sdng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là strng tri vvt lý (như phòngc, ghế ngi) và hai là strng rng vtinh thn (như ánh mt, tâm trí).

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vkhông gian, vacant nhn mnh vào vic mt thgì đó hin đang sn có để sdng vì không có ai ở đó. Điu này khác vi empty, vn chỉ đơn thun là không có gì bên trong. Ví dụ, mt căn phòng vacant có thể đầy ni tht nhưng không có người ở, trong khi mt căn phòng empty thì hoàn toàn trng rng, không có đồ đạc.

Đúng: a vacant seat (mt chiếc ghế trng - có thngi vào được).
Đúng: an empty bottle (mt cái chai rng - không còn cht lng bên trong).

Khi mô tvmt hoc ánh mt, vacant mang nghĩa tiêu cc, chsngơ ngác, thiếu tp trung hoc không có suy nghĩ, cm xúc. Nó gi lên hìnhnh mt người đang nhìn nhưng không thc squan sát hoc hiu chuyn gì đang xy ra.

Lưu ý vngcnh công vic

Trong môi trường công sở, vacant thường được dùng cho các vtrí công vic chưa có người đảm nhn (vacant position hoc vacancy). Người hc cn tránh nhm ln vi free, vì free thường chsrnh ri vthi gian ca mt cá nhân, còn vacant chtrng thái trng ca mt chc danh hoc vtrí trong tchc.

I am vacant tomorrow (Sai - không dùng để nói vthi gian rnh).
I am free tomorrow (Đúng - tôi rnh vào ngày mai).
The manager position is vacant (Đúng - vtrí qun lý hin đang trng).

Đặc đim ngpháp

vacant là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi chuyn sang danh từ, tnày trthành vacancy để chmt chtrng hoc mt vtrí công vic đang tuyn dng.

Ý nghĩa

Tính từtrống

Không có người ở hoặc không được lấp đầy

The hotel had several vacant rooms.

Khách sạn còn vài phòng trống.

Tính từngơ ngác

Không biểu lộ sự thông minh, quan tâm hay cảm xúc

He gave me a vacant stare.

Anh ấy nhìn tôi với ánh mắt ngơ ngác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error