D
Dicread
HomeDictionaryNnonexistence

nonexistence

sự không tồn tại
[U] Không đếm được

nonexistence mô tmt trng thái triết hc hoc vt lý khi mt đối tượng, thc thhoc khái nim hoàn toàn không hin hu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhông tn ti". Đim mu cht là nó không chỉ đơn thun nói vvic thiếu ht mt thgì đó, mà là sphủ định hoàn toàn vmt hin din trong thc tế hoc trong tư duy.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Người hc cn phân bit rõ nonexistence vi absence. Trong khi absence (svng mt) ám chmt thvn dĩ tn ti nhưng hin không có mtmt địa đim hoc thi đim cthể, thì nonexistence khng định rng thứ đó chưa bao gitn ti hoc không hcó thc trong vũ trụ.

Ví dụ: Nếu nói vsvng mt ca mt người trong cuc hp, ta dùng absence. Nhưng nếu nói vmt sinh vt huyn thoi không có tht trong tnhiên, ta dùng nonexistence.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln gia "không tn ti" (vmt bn cht) và "không có" (vmt shu). nonexistence tp trung vào bn cht hin hu ca svt chkhông phi quyn shu hay ssn có ca nó.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn mang tính hc thut, triết hc, tôn giáo hoc khoa hc vin tưởng. Nó mang sc thái trang trng và tru tượng cao. Khi sdng trong giao tiếp hàng ngày, tnày có thgây cm giác quá nng nhoc quá trang trng; thay vào đó, người bn ngthường dùng các cm từ đơn gin hơn như doesn't exist.

Sai: The nonexistence of my keys is a problem. (Skhông tn ti ca chìa khóa là mt vn đề - Câu này sai vì chìa khóa có tn ti, chúng chbtht lc).
✅ Đúng: The nonexistence of a cure for this disease is worrying. (Skhông tn ti ca mt phương thuc cho căn bnh này là điu đáng lo ngi).

Vmt ngpháp, nonexistence là mt danh tkhông đếm được, do đó nó không bao gixut hindng snhiu và thường đi kèm vi các động ttrng thái hoc các tính tmô ttính cht ca shư vô.

Used exclusively as an abstract state of being or lack thereof.

Ý nghĩa

Danh từsự không tồn tại

Trạng thái hoặc sự thật về việc không hiện hữu

The nonexistence of a soul is a central point in some philosophies.

Sự không tồn tại của linh hồn là một điểm trung tâm trong một số triết học.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error