D
Dicread
HomeDictionaryNnil

nil

không / vô vọng
Danh từTính từ

nil được sdng chyếu để chgiá trbng không, nhưng cách dùng ca nó rt đặc thù tùy theo ngcnh. Trong tiếng Anh, nil thường mang sc thái trang trng hơn hoc mang tính kthut hơn so vi zero.

Ý nghĩa

Danh từkhông

Số không, đặc biệt được dùng trong ngữ cảnh tỉ số thể thao

"The final score was three-nil."

Tỉ số cuối cùng là ba không.

Tính từvô vọng

Không có gì; không tồn tại

"The chances of success are nil."

Cơ hội thành công là bằng không.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error