D
Dicread
HomeDictionaryNneoprene

neoprene

cao su neoprene
Danh từ

neoprene là mt thut ngkthut dùng để chmt loi cao su tng hp đặc bit (polychloroprene). Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc dch là "cao su neoprene". Đim đặc trưng nht ca vt liu này là khnăng cách nhit tuyt vi và chng thm nước hoàn toàn, khiến nó trthành la chn hàng đầu cho các thiết bbo htrong môi trường nước.

Ý nghĩa

Danh từcao su neoprene

Một loại cao su tổng hợp được làm từ polychloroprene, có khả năng chịu nhiệt, dầu và hóa chất

The wetsuit is made of high-quality neoprene to keep the diver warm.

Bộ đồ lặn được làm từ cao su neoprene chất lượng cao để giữ ấm cho thợ lặn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error