neoprene
cao su neoprene / làm từ neoprene
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từcao su neoprene
Một loại cao su tổng hợp được làm từ polychloroprene, có khả năng chịu nhiệt, dầu và hóa chất
"The wetsuit is made of high-quality neoprene to keep the diver warm."
Bộ đồ lặn được làm từ cao su neoprene chất lượng cao để giữ ấm cho thợ lặn.
làm từ neoprene
Được làm từ hoặc chứa cao su tổng hợp dùng để cách điện và tăng độ bền
Cô ấy đeo một ống băng neoprene để hỗ trợ cổ tay bị thương.