D
Dicread
HomeDictionaryAathletic

athletic

khỏe khoắn / thuộc về thể thao
Tính từ
So sánh hơn: more athleticSo sánh nhất: most athletic

athletic mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Đầu tiên, khi dùng để mô tngoi hình, tnày nhn mnh vào mt cơ thkhe khon, săn chc và cân đối, thường là kết quca vic tp luyn ththao thường xuyên. Nó không chỉ đơn thun là "gy" hay "to ln", mà gi lên hìnhnh ca snăng động và sc bn. Ví dụ, khi nói mt người có athletic build, ta đang khen ngi vóc dáng khe khon ca họ.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có skhác bit tinh tế gia athletic và strong hoc fit. Trong khi strong tp trung vào sc mnh cơ bp thun túy và fit nhn mnh vào trng thái sc khe tng quát, thì athletic li thiên vvngoài và khnăng vn động linh hot ca mt vn động viên. Mt người có thfit (khe mnh) nhưng không nht thiết phi có vngoài athletic (khe khon, săn chc).

Cách dùng trong ngcnh chuyên môn

Khi đóng vai trò là mt tính tchtính cht, athletic dùng để chtt cnhng gì thuc vththao hoc liên quan đến các vn động viên. Điu này bao gm các cơ svt cht, chương trình đào to hoc knăng đặc thù.

Đúng: athletic scholarships (hc bng ththao)
Đúng: athletic ability (khnăng ththao)

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln athletic vi các tchsự "mnh mẽ" chung chung. Hãy nhrng athletic luôn gn lin vi hìnhnh vn động và ththao. Nếu bn mun nói vmt người có sc khe tt nhưng không nhn mnh vào vóc dáng hay knăng ththao, hãy cân nhc sdng healthy hoc fit thay vì athletic.

Ý nghĩa

Tính từkhỏe khoắn

Có thể chất mạnh mẽ, cân đối và năng động

He has a very athletic build.

Anh ấy có một vóc dáng rất khỏe khoắn.

Tính từthuộc về thể thao

Liên quan đến thể thao hoặc các vận động viên tham gia vào các hoạt động đó

The school has a great athletic program.

Ngôi trường này có một chương trình thể thao tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error