D
Dicread
HomeDictionaryEelastomer

elastomer

polyme đàn hồi / cao su tổng hợp
Danh từ
Số nhiều: elastomers

elastomer là mt thut ngkthut dùng để chcác polyme có đặc tính đàn hi cao. Đim đặc trưng nht ca vt liu này là khnăng bkéo giãn đáng knhưng có thquay trli hình dng ban đầu ngay sau khi lc tác động bloi bỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "polyme đàn hi" hoc "cao su tng hp" tùy vào ngcnh sdng. Phân bit vi các vt liu tương t Người hc cn phân bit elastomer vi plastic (nha) và thermoset (nha nhit rn). Trong khi plastic thường cng hoc chbiến dng do (không quay li hình dng cũ), thì elastomer tp trung vào khnăng co giãn. Mt sai lm phbiến là đánh đồng mi loi cao su đều là elastomer; thc tế, elastomer bao gm ccao su tnhiên và các loi cao su tng hp được thiết kế cho các mc đích công nghip cthể. Ngcnh sdng và lưu ý Tnày chyếu xut hin trong các tài liu vkhoa hc vt liu, kthut cơ khí và hóa hc. Khi dch sang tiếng Vit, nếu văn bn mang tính hc thut cao, hãy dùng "polyme đàn hi". Nếu văn bn nói về ứng dng thc tế trong sn xut (như gioăng, pht, lp xe), "cao su tng hp" stnhiên hơn. Ví dụ đúng: The seal is made of a high-temperature elastomer (Vòng đệm được làm tmt loi polyme đàn hi chu nhit độ cao). Lưu ý: Tránh dùng từ "đàn hi" mt cách đơn độc để dch elastomer vì "đàn hi" là mt tính cht (elasticity), còn elastomer là mt loi vt liu cthể.

Ý nghĩa

Danh từpolyme đàn hồi

Một loại polyme có tính nhớt đàn hồi, nghĩa là nó vừa có độ nhớt vừa có độ đàn hồi, cho phép nó trở lại hình dạng ban đầu sau khi bị kéo giãn hoặc nén

"The seals in the engine are made of a high-temperature elastomer."

Các vòng đệm trong động cơ được làm từ một loại polyme đàn hồi chịu nhiệt độ cao để ngăn rò rỉ.

cao su tổng hợp

Một loại vật liệu cao su tổng hợp được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp nhờ tính linh hoạt và độ bền

Nhà sản xuất đã chuyển sang sử dụng một loại cao su tổng hợp chuyên dụng để cải thiện độ bám của tay cầm dụng cụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error