D
Dicread
HomeDictionarySsnorkel

snorkel

ống thở / lặn với ống thở
Danh từNội động từ
Số nhiều: snorkelsQuá khứ: snorkeledPhân từ 2: snorkeledV-ing: snorkeling

snorkel va là mt danh tchdng cụ, va là mt động tchhành động. Khi là danh từ, nó chchiếcng thở đặc trưng giúp người bơi hít thkhông khí mà không cn ngng đầu lên khi mt nước. Khi là động từ, nó mô thot động ln ving thở để quan sát thế gii dưới nước.

Ý nghĩa

Danh từống thở

Một ống ngắn cho phép người bơi hít không khí từ bề mặt trong khi mặt họ chìm dưới nước

She bought a new mask and snorkel for her trip to Hawaii.

Cô ấy đã mua một chiếc mặt nạ và ống thở mới cho chuyến đi đến Hawaii.

Nội động từlặn với ống thở
[~ in/at a place]

Bơi trong một vùng nước bằng cách sử dụng ống thở để hít thở trong khi quan sát sinh vật dưới nước

We spent the entire afternoon snorkeling in the coral reef.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để lặn với ống thở ở rạn san hô.

Last Updated: July 6, 2026Report an Error