D
Dicread
HomeDictionaryAartless

artless

ngây thơ / vụng về
Tính từ
So sánh hơn: more artlessSo sánh nhất: most artless

Tartless mang hai sc thái ý nghĩa trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Ở nghĩa tích cc, nó mô tsthun khiết, chân thành, không hcó ý định la di hay tính toán. Trong khi đó, ở nghĩa tiêu cc, nó li chsthiếu knăng hoc sthô sơ trong cách thhin nghthut.

Skhác bit vsc thái biu cm

Khi dùng để chtính cách con người, artless gn nghĩa vi naive hoc innocent. Tuy nhiên, artless thường mang hàm ý khen ngi vstnhiên, không gito. Ngược li, naive đôi khi ám chskhkho, dbla. Ví dụ, mt ncười artless là ncười hn nhiên, trong khi mt người naive có thlà người quá tin người mt cách thiếu suy nghĩ.

Khi dùng trong lĩnh vc nghthut hoc knăng, artless li mang nghĩa là vng vhoc đơn gin đến mc thô sơ. Lúc này, nó đối lp vi artful (tinh xo, khéo léo). Cn lưu ý rng artful không chcó nghĩa là gii nghthut mà còn thường được dùng để chsmưu mô, xo quyt.

Các by ngôn ngcn tránh

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia artless và clumsy. Mc dù chai đều có thdch là "vng về", nhưng clumsy thường chsvng vvmt vt lý (như làm rơi đồ đạc), còn artless chsthiếu tinh tế trong phong cách hoc kthut thc hin.

Dùng artless để nói vmt người hay làm đổ vỡ đồ đạc (Hãy dùng clumsy).
Dùng artless để mô tmt bài thơ viết đơn gin, thiếu trau chut nhưng chân tht.

Lưu ý vngpháp

artless là mt tính từ, vì vy nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từngây thơ

Không mưu mô hay dối trá; hồn nhiên, tự nhiên và chân thành

Her artless manner made her instantly likable to everyone in the room.

Vẻ ngoài ngây thơ của cô ấy khiến mọi người trong phòng lập tức quý mến.

Tính từvụng về

Thiếu kỹ năng, sự nỗ lực hoặc sự tinh tế về nghệ thuật; thô sơ hoặc đơn giản quá mức

The painting was an artless attempt at realism, lacking any depth or perspective.

Bức tranh là một nỗ lực vụng về trong việc mô phỏng thực tế, thiếu hẳn chiều sâu và phối cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error