D
Dicread
HomeDictionaryPpractical

practical

thực tế / thực hành / tiện dụng
Tính từ
So sánh hơn: more practicalSo sánh nhất: most practical

Tnày tp trung vào sự đối lp gia lý tưởng và thc tế. Nó mô tnhng điu hot động hiu qutrong thế gii thc, bt kvngoài ra sao hay lý thuyết đằng sau đó có tinh tế đến mc nào. Khi dùng để nói vcác gii pháp hoc con người, tnày ngụ ý mt tư duy thc tế—ưu tiên nhng gì có ththc hin được hơn là nhng gì hoàn ho. Ý nghĩa này thường mang tính tích cc, gi lên shiu quvà óc phán đoán thc tế, tuy nhiên trong mt sbi cnh sáng to, nó có thlà mt li phê bình ngm rng "thiếu trí tưởng tượng" hoc "quá chú trng vào công năng". Trong bi cnh knăng, tnày to ra mt ranh gii rõ rt gia vic "biết" (lý thuyết) và vic "làm" (thc hành). Mt cách tiếp cn thc hành là cách tiếp cn sn sàng bt tay vào làm trc tiếp để đạt được kết quả.

Ý nghĩa

Tính từthực tế

Có khả năng hiệu quả trong các tình huống thực tế; khả thi hoặc hợp lý

"It's a practical solution to a complex problem."

Đó là một giải pháp thực tế cho một vấn đề phức tạp.

Tính từthực hành

Liên quan đến việc thực hiện hoặc sử dụng thực tế thay vì lý thuyết và ý tưởng

"The course provides practical experience in software development."

Khóa học cung cấp kinh nghiệm thực hành trong phát triển phần mềm.

Tính từtiện dụng

Được thiết kế để sử dụng thực tế; chú trọng công năng hơn là trang trí

"She wore a practical pair of boots for the hike."

Cô ấy đã đi một đôi ủng tiện dụng cho chuyến đi bộ đường dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error