most
/ˈməʊst/
Từ này đóng vai trò là một dấu hiệu định lượng chính dùng để xác định phần lớn nhất của một nhóm hoặc mức độ cao nhất của một đặc tính. Nó thường được dùng để khái quát hóa một xu hướng hoặc xác lập một đa số áp đảo trong một tập dữ liệu hoặc một nhóm đối tượng cụ thể. Khi được dùng làm từ nhấn mạnh trước các tính từ khác, ý nghĩa của nó chuyển từ đo lường số lượng sang đo lường mức độ. Điều này cho phép diễn đạt các trạng thái hoặc sở thích cực hạn, chuyển trọng tâm từ việc có bao nhiêu đối tượng sang việc một đặc điểm cụ thể mãnh liệt đến mức nào.
Ý nghĩa
Gần như tất cả; đa số
"Most people agree that education is important."
Hầu hết mọi người đều đồng ý rằng giáo dục là quan trọng.
Lớn nhất về số lượng, khối lượng hoặc mức độ
"She has the most money of anyone I know."
Cô ấy có nhiều tiền nhất trong số những người tôi biết.
Ví dụ
I think most of the cake is gone already.
Tôi nghĩ phần lớn chiếc bánh đã bị ăn hết rồi.
Look, most of my friends are actually coming tonight!
Nhìn kìa, hầu hết bạn bè của tôi thực sự sẽ đến tối nay!
You are the most infuriating person I have ever met!
Bạn là người gây khó chịu nhất mà tôi từng gặp!
I can't believe most of the staff just quit at once!
Tôi không thể tin được là phần lớn nhân viên vừa mới nghỉ việc cùng một lúc!
Stop it! You are being the most dramatic child ever!
Thôi đi! Con đang là đứa trẻ làm quá mọi chuyện nhất từ trước đến nay đấy!
I just want the most expensive champagne you have.
Tôi chỉ muốn chai sâm panh đắt tiền nhất mà bạn có.
Seriously, most of these reports are just total garbage.
Nói thật lòng, phần lớn những báo cáo này chỉ là rác rưởi.
I think I've spent the most money on this trip.
Tôi nghĩ mình đã chi nhiều tiền nhất trong chuyến đi này.
Wait, is most of the water actually leaking out?
Khoan đã, có phải phần lớn nước thực sự đang bị rò rỉ ra ngoài không?
Cụm từ kết hợp
most likely
rất có khả năng
It is most likely to rain this afternoon.
Chiều nay rất có khả năng sẽ mưa.
most important
quan trọng nhất
The most important thing is to stay calm.
Điều quan trọng nhất là phải giữ bình tĩnh.
most common
phổ biến nhất
The most common symptom is a mild fever.
Triệu chứng phổ biến nhất là sốt nhẹ.
most recent
gần đây nhất
Have you seen the most recent episode?
Bạn đã xem tập phim gần đây nhất chưa?
most effective
hiệu quả nhất
This is the most effective way to clean glass.
Đây là cách hiệu quả nhất để lau kính.
Thành ngữ & Tục ngữ
make the most of
tận dụng tối đa
We should make the most of the sunny weather.
Chúng ta nên tận dụng tối đa thời tiết nắng ráo này.
for the most part
nhìn chung, phần lớn
The plan worked, for the most part.
Kế hoạch đã thành công, nhìn chung là như vậy.